16:16 | 02/06/2016

Hà Nội: Thu hồi, GPMB dự án TTTM Dịch vụ Hạ Đình, Thanh Xuân

UBND TP. Hà Nội vừa ban hành văn bản về việc thu hồi đất giải phóng mặt bằng dự án Trung tâm thương mại dịch vụ Hạ Đình, quận Thanh Xuân.

Ảnh minh họa

Cụ thể, UBND thành phố giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ, UBND quận Thanh Xuân và UBND huyện Thanh Trì xác định rõ diện tích thực hiện của dự án theo địa giới hành chính của từng quận, huyện; hướng dẫn thực thu hồi đất theo quy định của pháp luật đất đai, xong trước 15/6/2016; đề xuất báo cáo UBND thành phố nội dung vượt thẩm quyền.

Trước đó, Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản số 3626/STNMT-QHKHSD gửi UBND thành phố đề nghị giao UBND quận Thanh Xuân thu hồi phần diện tích bị chồng lấn giữa ranh giới hành chính quận Thanh Xuân và huyện Thanh Trì trong phạm vi giải phóng mặt bằng Dự án Trung tâm thương mại dịch vụ Hạ Đình do Công ty TNHH Thương mại Hỗ trợ kiến thiết miền núi là chủ đầu tư.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.650
41.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.650
41.950
Vàng SJC 5c
41.650
41.970
Vàng nhẫn 9999
41.630
42.080
Vàng nữ trang 9999
41.150
41.950