10:21 | 20/01/2018

Hai cổ phiếu PLX và VJC được thêm vào rổ chỉ số VN30

Mới đây, Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE) đã công bố danh mục cổ phiếu thành phần, khối lượng lưu hành tính chỉ số, tỷ lệ free float và tỷ trọng giới hạn vốn hóa của bộ chỉ số HOSE-Index có hiệu lực vào ngày 22/1/2018.

Định giá cổ phiếu PVOil tăng 36% so với giá tham chiếu trong đợt IPO
Kỳ vọng ở cổ phiếu ngân hàng
Giá nào cho cổ phiếu quỹ
Ảnh minh họa

Theo đó, danh mục mới của VN30 sẽ có hiệu lực từ 22/1 đến 20/7/2018. Theo đó, HOSE thêm cổ phiếu Petrolimex (PLX) và Vietjet (VJC) vào danh mục của VN30 trong khi loại ra cổ phiếu KBC và PVD. 

Đây là hai cổ phiếu mới lên sàn HOSE trong năm 2017. Tỷ lệ free float của PLX sẽ là 10% còn đối với VJC là 50%.

Theo quy định, 30 cổ phiếu được lựa chọn vào rổ chỉ số VN30 thuộc tập hợp top 90% giá trị giao dịch tích lũy của rổ VNAllshare và không thuộc diện bị cảnh báo.

Danh sách 30 cổ phiếu trong rổ VN30-Index trong kỳ đầu 2018:

VN30 là chỉ số cơ sở của quỹ ETF VFMVN30, được quản lý bởi công ty quản lý quỹ VFM. Trong năm 2017, NAV của chứng chỉ quỹ này tăng 59%, cao hơn mức tăng 48% của VN-Index.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.345 26.319 26.633 29.294 29.763 205,97 212,43
BIDV 23.260 23.340 26.320 26.635 29.307 29.758 207,93 211,08
VietinBank 23.233 23.323 26.252 26.630 29.230 29.790 207,71 211,11
Agribank 23.265 23.350 26.299 26.631 29.330 29.760 207,86 211,65
Eximbank 23.240 23.340 26.305 26.657 29.398 29.790 208,52 211,32
ACB 23.260 23.340 26.322 26.661 29.497 29.802 208,59 211,28
Sacombank 23.270 23.362 26.370 26.724 29.491 29.858 208,69 211,78
Techcombank 23.250 23.350 26.098 26.856 29.111 29.925 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.238 26.700 29.440 29.849 208,17 211,87
DongA Bank 23.305 23.350 26.340 26.640 29.410 29.770 207,20 211,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.610
36.810
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.610
36.790
Vàng SJC 5c
36.650
36.810
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.850