14:37 | 16/08/2019

HDBank triển khai ứng dụng giúp nhà thầu tính toán nhanh hạn mức tín dụng

Cùng những chương trình ưu đãi xanh, HDBank còn nỗ lực “xanh hóa” chất lượng hoạt động, đầu tư nghiên cứu ứng dụng công nghệ vào sản phẩm, dịch vụ và đi trước, đón đầu công nghệ 4.0 trong lĩnh vực tài chính-ngân hàng.

Theo đó, HDBank là một trong những ngân hàng đầu tiên trên thị trường triển khai ứng dụng “Tính hạn mức và tài trợ dòng tiền cho nhà thầu”.

Ngân hàng ứng dụng công nghệ để khách hàng tiếp cận được nguồn vốn nhanh hơn

Với giao diện thân thiện trên Website và mBanking của HDBank, bất cứ ở đâu, bất cứ khi nào, khách hàng cũng chỉ tốn chưa đến 5 phút nhập các thông tin liên quan đến hợp đồng thi công và thông tin liên hệ. Hệ thống tự động của ứng dụng sẽ tính toán và phản hồi ngay lập tức cho doanh nghiệp các thông tin về hạn mức tín dụng mà HDBank dự kiến sẽ cấp cho khách hàng.

Đồng thời, ứng dụng cũng cung cấp các thông tin liên quan đến cơ cấu nguồn vốn sẽ tài trợ cho hợp đồng, cơ cấu chi phí liên quan đến hợp đồng, và dự kiến về hiệu quả của hợp đồng.

Bên cạnh kết quả được hiển thị ngay trên màn hình, hệ thống tự động của ứng dụng sẽ gửi tập tin điện tử (định dạng Excel) về các thông tin hợp đồng, số liệu tính toán tới địa chỉ thư điện tử của doanh nghiệp. Ngay sau đó, khách hàng có thể đăng ký thông tin và chuyển nhu cầu tư vấn đến HDBank gần nhất.

Để hỗ trợ doanh nghiệp một cách kịp thời và toàn diện, HDBank tiếp tục duy trì “Chương trình Tài trợ cho các nhà thầu” với chính sách tài trợ trọn gói có nhiều ưu đãi vượt trội về lãi suất cho vay và phí bảo lãnh, tỷ lệ tài trợ lên đến 85%.

Các nhà thầu được hưởng chính sách tài trợ trọn gói với thời gian không giới hạn, gồm: bổ sung vốn lưu động, tài trợ thực hiện các gói thầu, bảo lãnh, phát hành L/C.

Đối với sản phẩm bảo lãnh, HDBank phát hành bảo lãnh dự thầu không cần tài sản bảo đảm. Tỷ lệ ký quỹ bảo lãnh dự thầu chỉ từ 0%, thực hiện hợp đồng chỉ từ 0%-5%. Tài sản bảo đảm đa dạng. HDBank chấp nhận chính dòng tiền và nguồn thu của gói thầu làm tài sản đảm bảo.

Bên cạnh đó, từ nay đến hết 30/9/2019, HDBank ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng doanh nghiệp trên cả nước với chính sách miễn phí không giới hạn đối với các giao dịch chuyển khoản trong hệ thống HDBank và miễn phí tối đa đến 600 giao dịch/tháng đối với các giao dịch chuyển khoản ngoài hệ thống HDBank.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.580 26.485 29.483 29.985 205,48 219,80
BIDV 23.145 23.265 25.654 26.405 29.550 30.112 207,71 214,54
VietinBank 23.136 23.266 25.577 26.412 29.450 30.090 210,59 216,59
Agribank 23.145 23.255 25.487 25.879 29.437 29.920 210,88 214,73
Eximbank 23.140 23.250 25.598 25.952 29.595 30.004 211,83 214,76
ACB 23.130 23.255 25.607 25.960 29.652 29.985 212,03 214,95
Sacombank 23.103 23.263 25.611 26.063 29.639 30.044 211,06 215,58
Techcombank 23.134 23.274 25.364 26.360 29.277 30.200 210,41 217,59
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.536 26.011 29.626 30.065 211,35 215,28
DongA Bank 23.160 23.250 25.620 25.940 29.590 29.990 208,40 214,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.680
Vàng SJC 5c
41.400
41.700
Vàng nhẫn 9999
41.390
41.840
Vàng nữ trang 9999
40.880
41.680