16:44 | 06/12/2018

Hội đồng Nhân dân TP. Hà Nội công bố kết quả lấy phiếu tín nhiệm

Hôm nay, 6/12, HĐND TP Hà Nội đã công bố kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với 36 chức danh do HĐND TP bầu. Kết quả, Chủ tịch HĐND TP Hà Nội Nguyễn Thị Bích Ngọc nhận được nhiều phiếu tín nhiệm cao nhất với 100 phiếu.

Các đại biểu bỏ phiếu tín nhiệm sáng 6/12. (Ảnh: Báo điện tử Đảng Cộng sản)

Danh sách lấy phiếu tín nhiệm của HĐND TP Hà Nội gồm 36 người, với ba mức đánh giá là tín nhiệm cao, tín nhiệm và tín nhiệm thấp.

Theo đó, Chủ tịch HĐND TP Hà Nội Nguyễn Thị Bích Ngọc nhận được nhiều phiếu tín nhiệm cao nhất với 100 phiếu.

Xếp sau là Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách HĐND TP Hà Nội Phạm Thị Thanh Mai với 90 phiếu tín nhiệm cao, 7 tín nhiệm, 4 phiếu tín nhiệm thấp. Đứng thứ 3 là Giám đốc Sở Tài chính Hà Minh Hải, với 88 phiếu tín nhiệm cao, 13 phiếu tín nhiệm và 1 phiếu tín nhiệm thấp.

Chủ tịch UBND TP Hà Nội Nguyễn Đức Chung đạt 84 phiếu tín nhiệm cao, 11 phiếu tín nhiệm và 4 phiếu tín nhiệm thấp.

Người có số phiếu tín nhiệm thấp nhiều nhất là Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn Chu Phú Mỹ với 18 phiếu; 49 phiếu tín nhiệm cao, 35 phiếu tín nhiệm. Tiếp theo là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Nguyễn Trọng Đông, với 16 phiếu tín nhiệm thấp, 41 phiếu tín nhiệm cao và 45 phiếu tín nhiệm. Đứng thứ ba là Giám đốc Sở Xây dựng Lê Văn Dục, với 14 phiếu tín nhiệm thấp, 43 phiếu tín nhiệm cao, 45 phiếu tín nhiệm.

TT

Tên và chức vụ

Tín nhiệm cao

Tín nhiệm

Tín nhiệm thấp

 

KHỐI HĐND THÀNH PHỐ

     

1

Bà Nguyễn Thị Bích Ngọc - Chủ tịch

100

1

1

2

Ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Phó chủ tịch Thường trực

86

6

10

3

Bà Phùng Thị Hồng Hà - Phó Chủ tịch

82

16

4

4

Ông Trần Thế Cương - Trưởng ban Văn hóa Xã hội

85

13

3

5

Ông Lê Minh Đức - Chánh văn phòng

81

16

3

6

Bà Phạm Thị Thanh Mai - Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách

90

7

4

7

Ông Nguyễn Hoài Nam - Trưởng ban Pháp chế

87

9

5

8

Ông Nguyễn Nguyên Quân - Trưởng ban Đô thị

85

12

2

 

KHỐI UBND TP

     

9

Ông Nguyễn Đức Chung - Chủ tịch

84

11

4

10

Ông Nguyễn Văn Sửu - Phó Chủ tịch Thường trực

76

20

5

11

Ông Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch

61

27

12

12

Ông Nguyễn Thế Hùng - Phó chủ tịch

67

31

2

13

Ông Ngô Văn Quý - Phó Chủ tịch

58

33

10

14

Ông Lê Hồng Sơn - Phó Chủ tịch

45

42

13

15

Ông Nguyễn Doãn Toản - Phó Chủ tịch

74

17

10

16

Ông Lê Ngọc Anh - Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ

52

45

5

17

Ông Lê Văn Dục - Giám đốc Sở Xây dựng

43

45

14

18

Ông Chử Xuân Dũng - Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

40

49

13

19

Ông Vũ Đăng Định - Giám đốc Sở Ngoại vụ

65

33

4

20

Ông Nguyễn Trọng Đông - Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường

41

45

16

21

Ông Tô Văn Động - Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao

50

40

12

22

Ông Hà Minh Hải - Giám đốc Sở Tài chính

88

13

1

23

Ông Trần Đức Hải - Giám đốc Sở Du lịch

49

46

7

24

Ông Nguyễn Khắc Hiền - Giám đốc Sở Y tế

69

29

4

25

Ông Nguyễn An Huy - Chánh Thanh tra

76

22

4

26

Ông Đoàn Duy Khương - Giám đốc Công an

65

27

10

27

Ông Chu Phú Mỹ - Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn

49

35

18

28

Ông Nguyễn Mạnh Quyền - Giám đốc Sở Kế hoạch Đầu tư

74

17

11

29

Ông Trần Huy Sáng - Giám đốc Sở Nội vụ

79

20

3

30

Ông Khuất Văn Thành - Giám đốc Sở Lao động, Thương và Xã hội

81

17

4

31

Ông Lê Hồng Thăng - Giám đốc Sở Công Thương

59

38

5

32

Ông Phạm Quý Tiên - Chánh Văn phòng

70

28

4

33

Ông Ngô Anh Tuấn - Giám đốc Sở Tư pháp

57

42

3

34

Ông Vũ Văn Viện - Giám đốc Sở Giao thông Vận tải

69

29

4

35

Ông Lê Vinh - Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc

49

43

10

36

Ông Nguyễn Tất Vinh - Trưởng ban Dân tộc

41

51

10

 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.330 23.450 25.912 26.717 29.401 29.872 204,59 212,65
BIDV 23.330 23.450 25.885 26.632 29.407 29.903 208,86 214,15
VietinBank 23.312 23.442 25.842 26.577 29.246 29.886 209,24 215,74
Agribank 23.345 23.440 25.885 26.281 29.418 29.901 209,17 212,95
Eximbank 23.320 23.430 25.885 26.242 29.476 29.882 209,87 212,76
ACB 23.330 23.430 25.871 26.226 29.469 29.799 210,07 212,96
Sacombank 23.289 23.442 25.911 26.367 29.544 29.950 208,95 213,54
Techcombank 23.310 23.450 25.649 26.510 29.170 30.050 208,37 215,56
LienVietPostBank 23.320 23.460 25.845 26.323 29.534 29.969 209,56 213,48
DongA Bank 23.340 23.430 25.930 26.230 29.510 29.880 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.280
36.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.280
36.450
Vàng SJC 5c
36.280
36.470
Vàng nhẫn 9999
36.360
36.760
Vàng nữ trang 9999
35.850
36.400