14:04 | 28/08/2019

Hội viên Bông sen vàng và chủ thẻ ngân hàng khác được Sacombank ưu tiên cấp thẻ tín dụng

Sacombank triển khai chính sách cấp thẻ tín dụng không cần chứng minh thu nhập dành cho các khách hàng cá nhân là hội viên Bông sen vàng của hãng hàng không Vietnam Airlines hoặc sở hữu thẻ tín dụng được phát hành bởi các ngân hàng khác. 

Cụ thể, hội viên Bông sen vàng hạng Titan, Vàng và Bạch Kim được ưu tiên cấp thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Signature với hạn mức tối đa tương ứng là 100 triệu đồng, 250 triệu đồng và 300 triệu đồng.

Trong khi đó, chủ thẻ tín dụng của các ngân hàng khác (theo danh sách do Sacombank quy định) có hạn mức tín dụng từ 30 triệu đồng thì sẽ được ưu tiên cấp thẻ tín dụng Sacombank với hạn mức bằng 1,2 lần hạn mức thẻ đang sở hữu và tối đa 500 triệu đồng.

Thẻ tín dụng Sacombank là nguồn tài chính dự phòng thiết yếu cho mọi nhu cầu chi tiêu với nhiều tiện ích như: hạn mức tín dụng tối đa không giới hạn; mua trước, trả sau được miễn lãi tối đa 55 ngày mà không cần tài sản đảm bảo; thanh toán, rút tiền khắp thế giới; mua sắm qua Internet; tích lũy điểm thưởng để đổi quà khi mua sắm; mua hàng trả góp lãi suất 0% mọi lúc mọi nơi; giảm đến 50% khi ăn uống, mua sắm, du lịch; chủ động giao dịch qua kênh Ngân hàng điện tử, ứng dụng Sacombank Pay…

Với thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Signature, khách hàng còn được tích lũy 1 dặm Sacombank trên mỗi 20.000 đồng chi tiêu mua sắm và có thể quy đổi dặm Sacombank thành vé máy bay Vietnam Airlines, Jetstar, Vietjet Air; phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank Visa Signature; tiền mặt hoặc dặm thưởng/ dặm xét hạng Vietnam Airlines (1 dặm Sacombank = 1 dặm thưởng Vietnam Airlines = 1/10 dặm xét hạng Vietnam Airlines).

Khách hàng mới mở thẻ còn được tặng thêm 500 dặm Sacombank cho giao dịch chi tiêu đầu tiên và thêm 4.500 dặm Sacombank khi tổng chi tiêu trong 3 tháng đầu tính từ ngày kích hoạt thẻ đạt tối thiểu 100 triệu đồng. Ngoài ra, khách hàng được tặng gói bảo hiểm du lịch toàn cầu trị giá đến 11,4 tỷ đồng và thẻ Priority Pass để sử dụng phòng chờ VIP tại hơn 1.000 sân bay khắp thế giới.

Điều kiện thông thường để mở thẻ tín dụng Sacombank là thu nhập từ 5 triệu đồng/tháng nếu khách hàng sinh sống tại Hà Nội, TP.HCM và 3 triệu đồng/tháng nếu ở tỉnh thành khác. Để mở thẻ tín dụng Sacombank Visa Signature, khách hàng cần có thu nhập tối thiểu 60 triệu đồng/tháng.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng vui lòng liên hệ Hotline 1900 5555 88 hoặc 028 3526 6060; truy cập website khuyenmai.sacombank.com và đăng ký thẻ online tại website card.sacombank.com.vn.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850