09:24 | 09/02/2018

Honda Odyssey 2018 có giá khoảng 1,47 tỷ đồng tại Đông Nam Á

Honda Odyssey 2018 vừa chính thức được trình làng tại Malaysia với duy nhất một phiên bản kèm giá bán 254.800 RM, tương đương khoảng 1,47 tỷ đồng.

Honda Odyssey 2018 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng: 4.830 x 1.820 x 1.695 (mm). Ngoại thất không có nhiều thay đổi so với phiên bản cũ. Xe trang bị lưới tản nhiệt màu đen ẩn sau khe tản nhiệt chính mạ chrome. Đèn sương mù dạng LED và bộ vành hợp kim 17 inch mới. Các tùy chọn khác bao gồm đèn pha, đèn LED ban ngày và cụm đèn hậu LED. Phần đuôi xe không có nhiều khác biệt so với phiên bản hiện tại.

Các trang bị nổi bật trên Honda Odyssey 2018 bao gồm: hệ thống điều hòa tự động 3 khu vực, màn hình cảm ứng 7 inch có hệ thống định vị GPS, cửa sổ trời tự động, cửa sau chỉnh điện với đèn chiếu bên ngoài, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh điện 4 hướng, camera hỗ trợ nhiều chế độ xem, hệ thống thông tin giải trí phía sau, cảnh báo va chạm phía trước, hệ thống đỗ xe thông minh và cảm biến đỗ xe.

Cung cấp sức mạnh cho mẫu xe này là động cơ xăng i-VTEC 2,4 lít 4 xy-lanh, cho công suất 173 mã lực tại dải vòng tua máy 6.200 vòng/phút và mô-men-xoắn 225 Nm tại dải vòng tua 4.000 vòng/phút. Sức mạnh này được truyền tới các bánh xe thông qua hộp số CVT.

Bên cạnh đó, một số trang bị an toàn chủ động như túi khí, Smart Parking Assist, hỗ trợ khởi động, kiểm soát ổn định, ABS, EBD và hỗ trợ phanh cũng được trang bị.

Khách hàng mua xe có 3 màu sơn ngoại thất để lựa chọn bao gồm trắng Platinum White Pearl, đen Premium Twinkle Black Pearl và xám Super Premium Metallic. 




Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.345 26.319 26.633 29.294 29.763 205,97 212,43
BIDV 23.260 23.340 26.320 26.635 29.307 29.758 207,93 211,08
VietinBank 23.233 23.323 26.252 26.630 29.230 29.790 207,71 211,11
Agribank 23.265 23.350 26.299 26.631 29.330 29.760 207,86 211,65
Eximbank 23.240 23.340 26.305 26.657 29.398 29.790 208,52 211,32
ACB 23.260 23.340 26.322 26.661 29.497 29.802 208,59 211,28
Sacombank 23.270 23.362 26.370 26.724 29.491 29.858 208,69 211,78
Techcombank 23.250 23.350 26.098 26.856 29.111 29.925 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.238 26.700 29.440 29.849 208,17 211,87
DongA Bank 23.305 23.350 26.340 26.640 29.410 29.770 207,20 211,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.610
36.810
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.610
36.790
Vàng SJC 5c
36.650
36.810
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.850