10:49 | 05/07/2018

Hyundai KONA 2018 có gì?

Theo một số tài liệu rò rỉ, mẫu SUV cỡ nhỏ dành cho đô thị Hyundai KONA dự kiến sẽ chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào đầu quý III/2018.

Hyundai KONA 2018 là mẫu UrbanSUV được hãng xe Hàn Quốc giới thiệu tại thị trường quê nhà hồi tháng 6/2017. Tại thị trường Việt Nam, nhiều khả năng xe sẽ được lắp ráp trong nước tại nhà máy Hyundai Thành Công Ninh Bình. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của KONA 2018 sẽ là Ford EcoSport, Suzuki Vitara và Honda HR-V sắp ra mắt.


Về thiết kế, KONA sở hữu diện mạo ấn tượng với “đôi mắt híp” DRLs (Day Running Lights) cùng lưới tản nhiệt "Casading Grille" đặc trưng của Hyundai. Ngay dưới là cụm đèn pha sắc nét và đèn sương mù.

Xe có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là (4.165 x 1.800 x 1.550) mm, trục cơ sở 2.600 mm. Trong khi đó, thông số này trên đối thủ EcoSport là (4241 x 1765 x 1658) mm, chiều dài cơ sở 2519 mm. 

Khu vực bảng táp-lô được thiết kế dạng 3 tầng với màn hình cảm ứng dựng đứng, các hốc gió điều hòa và hệ thống nút bấm chức năng ngay dưới.

Hyundai KONA dự kiến có 3 phiên bản động cơ gồm: bản tiêu chuẩn 2.0 AT, bản đặc biệt 2.0 AT và bản Turbo 1.6, tương tự đàn anh Hyundai Tucson.

Trong đó, động cơ Nu 2.0 MPI sẽ đi cùng hộp số tự động 6 cấp, công suất 149 mã lực và mô-men xoắn cực đại 180 Nm. Trong khi biến thể 1.6 Turbo sử dụng máy Gamma 1.6 T-GDI cho công suất 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 265 Nm tại 1.500 - 4.500 vòng/phút. 

Danh sách tính năng an toàn trên Hyundai KONA 2018 cũng rất đáng mong đợi với 6 túi khí, hệ thống phanh ABS/BA/EBD, cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC/xuống dốc DBC, cảm biến áp suất lốp. Hai phiên bản cao cấp hơn có thêm cảnh báo điểm mù BSD.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.184 26.655 29.920 30.399 199,16 206,20
BIDV 23.270 23.360 26.176 26.546 29.947 30.413 202,75 206,24
VietinBank 23.259 23.359 26.170 26.595 29.930 30.490 202,97 206,72
Agribank 23.260 23.350 26.137 26.479 29.989 30.437 202,26 205,73
Eximbank 23.250 23.360 26.193 26.544 30.064 30.465 203,74 206,47
ACB 23.270 23.350 26.218 26.556 30.164 30.475 203,85 206,47
Sacombank 23.273 23.365 26.226 26.588 30.136 30.500 203,65 206,72
Techcombank 23.245 23.360 25.928 26.649 29.716 30.560 202,30 207,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.116 26.569 30.082 30.498 203,12 206,77
DongA Bank 23.280 23.360 26.240 26.540 30.090 30.460 202,50 206,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.390
36.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.390
36.530
Vàng SJC 5c
36.390
36.550
Vàng nhẫn 9999
34.610
35.010
Vàng nữ trang 9999
34.260
34.960