10:38 | 16/05/2019

Hyundai Tucson 2019 có giá chính thức từ 799 triệu đồng

Hyundai Tucson 2019 đã được công bố giá bán chính thức 799 triệu đồng tại Việt Nam. Mẫu xe này thuộc phân khúc crossover cạnh tranh trực tiếp với một số cái tên như Mazda CX-5 hay Mitsubishi Outlander. 

Giá bán chính thức của Hyundai Tucson 2019 như sau: Tucson 2.0L Xăng Tiêu chuẩn: 799.000.000 đồng; Tucson 2.0L Xăng Đặc biệt: 878.000.000 đồng; Tucson 2.0L Dầu Đặc biệt: 940.000.000 đồng; Tucson 1.6L T-GDi Đặc biệt: 932.000.000 đồng.

Ngoại hình của Tucson 2019 vẫn ấn tượng với các đường gân chạy dọc thân xe được nối từ phần gờ nổi của hốc hút gió chứa đèn sương mù tạo kiểu dáng khí động học. Xe sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.480 x 1.850 x 1.665 (mm), đem đến một dáng vóc bề thế nhưng vẫn thanh lịch. Xe có chiều dài cơ sở 2.670 mm.

Đáng chú ý là cụm đèn chiếu sáng chính công nghệ full LED với 5 tinh cầu thủy tinh chứa hàng chục bóng đèn nhỏ ở mỗi cụm, đảm bảo tính thẩm mỹ cao đồng thời cung cấp lượng ánh sáng tốt khi vận hành trong điều kiện ánh sáng yếu. Bên dưới, đèn sương mù được thu nhỏ, cũng được bao quanh bởi dải đèn LED hình chữ L. Lazang Tucson 2019 thiết kế mới theo phong cách hiện đại, năng động hơn với 3 kích thước: 17, 18 và 19 inch (bản Turbo).

Điểm nhấn trong nội thất là màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch được thiết kế mới dạng Fly-Monitor. Màn hình hỗ trợ Apple Carplay, bản đồ định vị dẫn đường vệ tinh dành riêng cho thị trường Việt Nam với nhiều thông tin hữu ích cùng các kết nối giải trí quen thuộc như Bluetooth/Radio FM/AM/AUX/USB hỗ trợ file đa định dạng. Bộ xử lí Arkamys Premium Sound với DAC SAF775X giải mã kĩ thuật số chuẩn 24bit/192khz được sử dụng đem đến trải nghiệm âm thanh cao cấp với 6 loa.

Tucson 2019 Facelift tiếp tục sử dụng 3 phiên bản động cơ:

Đầu tiên là động cơ Turbo phun xăng trực tiếp 1.6L T-GDi cho công suất cực đại 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 265Nm tại 1.500 ~ 4.500 vòng/phút. Phiên bản động cơ này đi kèm hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT.

Tiếp theo là phiên bản sử dụng động cơ Diesel R 2.0L áp dụng công nghệ van biến thiên điều khiển điện tử eVGT kết hợp phun nhiên liệu trực tiếp CRDi cho công suất tối đa 185 mã lực tại 4.000 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 400Nm tại 1.750 ~ 2.750 vòng/phút. Phiên bản này đi kèm hộp số tự động 8 cấp.

Lựa chọn thứ 3 là động cơ xăng Nu 2.0L MPI, cho công suất 155 mã lực tại 6.200 vòng/phút, cùng momen xoắn 192 Nm tại 4.000 vòng/phút. Khối động cơ này đi kèm hộp số tự động 6 cấp.

Điểm nhấn trong nội thất là màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch được thiết kế mới dạng Fly-Monitor. Màn hình hỗ trợ Apple Carplay, bản đồ định vị dẫn đường vệ tinh dành riêng cho thị trường Việt Nam với nhiều thông tin hữu ích cùng các kết nối giải trí quen thuộc như Bluetooth/Radio FM/AM/AUX/USB hỗ trợ file đa định dạng. Bộ xử lí Arkamys Premium Sound với DAC SAF775X giải mã kĩ thuật số chuẩn 24bit/192khz được sử dụng đem đến trải nghiệm âm thanh cao cấp với 6 loa.

Tucson 2019 Facelift tiếp tục sử dụng 3 phiên bản động cơ: Đầu tiên là động cơ Turbo phun xăng trực tiếp 1.6L T-GDi cho công suất cực đại 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 265Nm tại 1.500 ~ 4.500 vòng/phút. Phiên bản động cơ này đi kèm hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT.

Tiếp theo là phiên bản sử dụng động cơ Diesel R 2.0L áp dụng công nghệ van biến thiên điều khiển điện tử eVGT kết hợp phun nhiên liệu trực tiếp CRDi cho công suất tối đa 185 mã lực tại 4.000 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 400Nm tại 1.750 ~ 2.750 vòng/phút. Phiên bản này đi kèm hộp số tự động 8 cấp.

Lựa chọn thứ 3 là động cơ xăng Nu 2.0L MPI, cho công suất 155 mã lực tại 6.200 vòng/phút, cùng momen xoắn 192 Nm tại 4.000 vòng/phút. Khối động cơ này đi kèm hộp số tự động 6 cấp.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820