18:23 | 02/09/2019

Kienlongbank: Dễ dàng tra cứu hợp đồng tiền gửi bằng QR code

Kienlongbank sẽ in mã QR Code trên hợp đồng tiền gửi của khách hàng giao dịch tại Ngân hàng. Đối với các hợp đồng tiền gửi đã phát hành trước đây, khách hàng có nhu cầu tra cứu, có thể mang đến Ngân hàng để được in bổ sung mã QR Code.

Với mong muốn mang lại sự minh bạch và an tâm cho khách hàng khi gửi tiền tại Ngân hàng, Kienlongbank đã và đang triển khai đồng thời các tính năng tra cứu các thông tin tài khoản thông qua 4 cách: Tại quầy giao dịch, SMS Banking, Internet Banking và QR Code. Với hợp đồng tiền gửi (HĐTG), khách hàng có thêm kênh tra cứu thông tin tài khoản bằng QR Code và trực tuyến từ 26/8/2019.

Theo đó, Kienlongbank sẽ áp dụng in mã QR Code trên HĐTG của khách hàng giao dịch tại Ngân hàng. Đối với các HĐTG đã phát hành trước đây, khách hàng có nhu cầu tra cứu, có thể mang đến Ngân hàng để được in bổ sung mã QR Code.

Việc triển khai in mã QR Code lên HĐTG giúp khách hàng kiểm tra, xác thực các thông tin in trên hợp đồng có trùng khớp với thông tin (quyền sở hữu, ngày ký hợp đồng, số dư hiện tại, lãi suất…) được cập nhật trên hệ thống của Kienlongbank hay không và giúp khách hàng hoàn toàn có thể an tâm với số tiền gửi tại Kienlongbank.

Thao tác sử dụng khá đơn giản, thực hiện mọi lúc mọi nơi, khách hàng chỉ cần quét mã QR được in trên HĐTG thông qua các thiết bị thông minh có sẵn chức năng quét mã QR (Scan QR)/ hoặc bật chế độ camera; hay sử dụng những ứng dụng được trang bị chức năng quét mã QR miễn phí như: Zalo, Facebook, Viber… Sau khi nhận diện QR Code, ứng dụng sẽ hiển thị 01 liên kết, khách hàng chọn vào liên kết có thể xem chi tiết các thông tin trong HĐTG của khách hàng với Ngân hàng.

Kienlongbank là một trong những ngân hàng tiên phong áp dụng tính năng tra cứu thông tin các tài khoản qua QR Code. Đến thời điểm hiện tại, khách hàng đang giao dịch với Kienlongbank, có thể kiểm tra, tra cứu và kiểm soát các tài khoản với ngân hàng mọi lúc mọi nơi. Điều này vừa phù hợp với nhu cầu của khách hàng về sự minh bạch hóa thông tin, mang lại sự an tâm, tin tưởng về các nguồn tiền đang giao dịch với Kienlongbank, vừa tuân thủ quy định của Ngân hàng nhà nước về biện pháp tra cứu số dư tại Ngân hàng theo thông tư số 48/2018/TT-NHNN và thông tư số 49/2019/TT-NHNN.

6 cách tra cứu số dư tại Kienlongbank:

Bằng QR code (được in trên thẻ tiết kiệm, HĐTG) Website Kienlongbank (Dành cho thẻ tiết kiệm, HĐTG, Chứng thư bảo lãnh)

Internet Banking (Đăng nhập bằng Username và Password Kienlongbank cấp)

Mobile Banking: khách hàng chủ động tra cứu thông tin trên tài khoản ( khách hàng tải ứng dụng vào điện thoại có sim đăng ký với Kienlongbank)

SMS Banking: khách hàng chủ động nhắn tin theo cú pháp KLB[dấu cách]SD[dấu cách]số tài khoản gửi đến tổng đài 6089 (dành cho số điện thoại di động khách hàng đã đăng ký với Kienlongbank)

Tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch Kienlongbank (Link mạng lưới)

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850