10:54 | 07/06/2019

Lãi suất hấp dẫn từ chương trình gửi tiền tiết kiệm 'Gắn kết hôm nay, tặng ngay lãi suất'

Hướng tới kỷ niệm 25 năm ngày thành lập Ngân hàng TMCP Quân đội (MB), từ 3/6/2019 đến hết 30/6/2019, MB triển khai chương trình “Gắn kết hôm nay, tặng ngay lãi suất” dành cho các khách hàng cá nhân gửi tiền tiết kiệm mới tại bất kỳ điểm giao dịch của MB trên toàn quốc với mức lãi suất ưu đãi cộng thêm lên đến 0,3%, như một món quà thay lời tri ân tới các khách hàng đã đồng hành với MB trong suốt thời gian qua.

Theo đó, tất cả các khách hàng cá nhân gửi tiền tiết kiệm mới tại các điểm giao dịch của MB trong thời gian này đối với sản phẩm tiết kiệm truyền thống VND có kỳ hạn bao gồm: bao gồm Tiết kiệm lãi trả sau, trả lãi hàng tháng, lãi trả trước, sẽ được hưởng các mức lãi suất ưu đãi cộng thêm (áp dụng cho tiền gửi với kỳ hạn gửi tối thiểu 1 tháng, số tiền gửi tối thiểu 300 triệu đồng).

Cụ thể, đối với kỳ hạn 1 tháng, tặng thêm 0,2% lãi suất ưu đãi cho khách hàng mới gửi tiết kiệm và tặng thêm 0,1% với khách hàng cũ MB có món gửi mới; đối với kỳ hạn 7 tháng, tặng thêm 0,3% lãi suất ưu đãi cho khách hàng mới gửi tiết kiệm và tặng thêm 0,2% với khách hàng cũ MB có món gửi mới; đối với kỳ hạn 13 tháng, tặng thêm 0,3% lãi suất ưu đãi cho khách hàng mới gửi tiết kiệm và tặng thêm 0,2% với khách hàng cũ MB có món gửi mới.

Ngoài mức lãi suất cộng thêm đặc biệt từ chương trình “Gắn kết hôm nay, tặng ngay lãi suất” khách hàng tham gia gửi tiết kiệm mới tại MB còn được hưởng ngay các ưu đãi miễn phí khác như: nộp, rút tiền, chuyển tiền nội mạng MB tại quầy; mở App MBBank; chuyển tiền nội mạng, ngoại mạng trên App MBBank trong thời gian triển khai chương trình; phát hành thẻ ghi nợ cho khách hàng tham gia chương trình.

Cũng trong khuôn khổ các hoạt động tri ân khách hàng nhân dịp kỷ niệm 25 năm thành lập, MB còn triển khai nhiều chương trình ưu đãi lãi suất cho vay dành cho khách hàng cá nhân.

Đáng chú ý là chương trình “Gói tín dụng MB 25 năm thần tốc” được áp dụng từ nay đến hết 30/9/2019 đối với các khách hàng cá nhân có nhu cầu vay: mua sửa chữa nhà đất, mua ô tô, sản xuất kinh doanh với mức lãi suất ưu đãi chỉ 6,9 %, thời gian ưu đãi lãi suất đến 24 tháng, quy mô giải ngân lên tới 17.000 tỷ đồng.

Ngoài lãi suất cạnh tranh, hồ sơ và quy trình cũng được MB tối ưu hóa nhằm mang lại cho khách hàng trải nghiệm dịch vụ vay nhanh chóng, thuận tiện và hài lòng nhất.

Chi tiết tham khảo tại website: www.mbbank.com.vn

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.410 25.857 26.612 28.944 29.408 207,92 216,10
BIDV 23.285 23.405 25.981 26.721 28.926 29.421 212,44 217,81
VietinBank 23.265 23.395 25.776 26.711 28.845 29.485 212,88 219,38
Agribank 23.290 23.380 25.942 26.338 29.052 29.530 212,14 215,99
Eximbank 23.270 23.380 25.987 26.346 28.984 29.384 213,58 216,52
ACB 23.260 23.380 25.996 26.353 29.070 29.396 213,63 216,56
Sacombank 23.244 23.397 25.999 26.455 29.066 29.472 212,57 217,12
Techcombank 23.275 23.415 25.766 26.628 28.696 29.571 212,25 219,53
LienVietPostBank 23.280 23.400 25.932 26.412 29.064 29.494 212,95 216,90
DongA Bank 23.290 23.380 26.040 26.340 29.020 29.380 210,20 216,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
37.450
37.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
37.450
37.650
Vàng SJC 5c
37.450
37.670
Vàng nhẫn 9999
37.470
37.870
Vàng nữ trang 9999
37.050
37.650