12:00 | 12/06/2018

Lãi suất LNH diễn biến trái chiều

NHNN hút ròng 5.700 tỷ đồng từ thị trường, đưa khối lượng tín phiếu lưu hành trên thị trường tăng lên mức 36.100 tỷ đồng.

Lãi suất TPCP ngày 11/6
Lãi suất liên ngân hàng vẫn trong xu hướng giảm
Ấn Độ tăng lãi suất

Sau chuỗi ngày giảm điểm, lãi suất chào bình quân liên ngân hàng (LNH) VND trong phiên ngày 11/6 bất ngờ tăng nhẹ 0,02 – 0,04% ở các kỳ hạn qua đêm và 1 tuần. Trong khi không thay đổi ở kỳ hạn 2 tuần và giảm nhẹ 0,01% ở kỳ hạn 1 tháng so với phiên cuối tuần trước.

Cụ thể, lãi suất qua đêm ở mức 1,56%; 1 tuần ở mức 1,64%; 2 tuần vẫn ở mức 1,74% và 1 tháng giảm còn 1,97%.

Lãi suất chào bình quân LNH USD giữ nguyên ở kỳ hạn qua đêm trong khi tăng 0,01% ở các kỳ hạn 1 tuần và 2 tuần và cũng giảm 0,04% ở kỳ hạn 1 tháng.

Các mức lãi suất giao dịch cụ thể: qua đêm là 1,82%; 1 tuần là 1,91%; 2 tuần là 2,01% và 1 tháng là 2,24%.

Trên thị trường mở, trong phiên này, NHNN tăng mức chào thầu tín phiếu NHNN lên 15.000 tỷ đồng với kỳ hạn 28 ngày. Các tổ chức tín dụng hấp thụ được 8.700 tỷ đồng vẫn với lãi suất 1,2%. Trong ngày có 3.000 tỷ đồng tín phiếu đến hạn.

Như vậy, NHNN hút ròng 5.700 tỷ đồng từ thị trường, đưa khối lượng tín phiếu lưu hành trên thị trường tăng lên mức 36.100 tỷ đồng.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.385 26.828 27.688 30.409 30.896 204,93 213,12
BIDV 23.300 23.380 26.817 27.138 30.514 30.986 205,84 209,29
VietinBank 23.297 23.387 26.750 27.128 30.381 30.941 205,35 208,75
Agribank 23.280 23.380 26.802 27.160 30.531 30.939 206,10 208,85
Eximbank 23.300 23.380 26.785 27.129 29.600 30.916 206,11 208,76
ACB 23.300 23.392 26.875 27.235 30.633 30.988 206,24 209,30
Sacombank 23.295 23.387 26.884 27.245 30.545 30.900 206,87 209,90
Techcombank 23.280 23.380 26.563 27.276 30.210 31.043 20476 210,00
LienVietPostBank 23.280 23.380 26.772 27.239 30.500 30.922 206,55 210,27
DongA Bank 23.300 23.380 26.830 27.140 29.540 30.910 204,80 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.650
Vàng SJC 5c
36.510
36.670
Vàng nhẫn 9999
34.690
35.090
Vàng nữ trang 9999
34.240
35.040