10:05 | 12/01/2018

Lexus LS 2018 có giá từ khoảng 4,55 tỷ đồng tại Malaysia

Theo dự kiến, mẫu sedan cao cấp Lexus LS 2018 sẽ được phân phối tại thị trường Malaysia với 3 phiên bản khác nhau gồm LS 500 Luxury, LS 500 Executive và LS 500h Executive Hybrid.

Thế hệ thứ 5 của chiếc LS được thiết kế dựa trên nền tảng Global Architecture – Luxury (GA-L) của hãng, nền tảng này đã được sử dụng trên chiếc coupe LC 500. Phiên bản petrol được trang bị động cơ xăng V6 3.5 lít twin-turbo, thay thế cho động cơ V8 trước đó. Động cơ mới cho công suất 415 mã lực và mô men xoắn 599 Nm, và được ghép nối với hộp số tự động 10 cấp tự động chuyển đổi mô-men xoắn.

Phiên bản hybrid, được ra mắt lần đầu tiên tại triển lãm Geneva vào tháng 3 năm ngoái, cũng sử dụng động cơ V6 3.5 lít, được kết hợp thêm hai động cơ điện, sử dụng pin lithium-ion 310 volt, cho tổng công suất từ hệ thống hybrid là 354 mã lực. Động cơ này kết hợp với hệ thống truyền động đa cấp Hybrid Transmission. 

Mẫu sedan hạng sang này như tên gọi của nó, được trang bị nội thất sang trọng. Đặc biệt, có thể kể đến hệ thống ghế trước có thể điều chỉnh điện 28 chỗ với các chức năng sưởi, mát và mát xa, và với hàng ghế sau cũng được trang bị chức năng kiểm soát khí hậu tương tự ghế trước. Ngoài ra, hàng ghế phía sau còn được thiết kế với khả năng tùy chỉnh góc để tăng không gian di chuyển và ra vào dễ dàng hơn.

Bên cạnh đó, xe còn được trang bị một màn hình hiển thị 12,3 inch và âm thanh Mark Levinson 3D với giao diện giải trí cảm ứng và loa âm trần. Cùng với đó, xe được trang bị hệ thống an toàn Lexus +, bao gồm hệ thống cảnh báo trước va chạm và cảnh báo khởi hành cao cấp.

Về giá, tại thị trường Malaysia, Lexus LS 2018 được bán với mức giá khởi điểm (chưa bao gồm bảo hiểm) từ 799.000RM (khoảng 4,55 tỷ đồng) cho mẫu xe LS 500 Luxury, trong khi LS 500 Executive có giá 999.000RM (khoảng 5,68 tỷ đồng), còn đối với chiếc LS 500h Executive Hybrid, nó có giá 1.459.000RM (khoảng 8,3 tỷ đồng).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 22.890 26.292 26.606 30.763 30.239 203,92 209,28
BIDV 22.820 22.890 26.297 26.599 29.775 30.224 205,26 208,29
VietinBank 22.818 22.898 26.215 26.593 29.697 30.257 205,63 209,03
Agribank 22.810 22.885 26.372 26.692 29.993 30.414 205,18 208,37
Eximbank 22.810 22.900 26.274 26.616 29.869 30.258 206,08 208,76
ACB 22.830 22.900 26.287 26.616 29.959 30.258 206,09 208,67
Sacombank 22.930 22.913 26.322 26.682 29.945 30.304 206,45 209,50
Techcombank 22.790 22.890 26.027 26.729 29.531 30.350 204,51 209,84
LienVietPostBank 22.790 22.880 26.301 26.747 30.078 30.486 205,38 208,99
DongA Bank 22.830 22.900 26.310 26.600 30.880 30.240 204,80 208,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
Vàng SJC 5c
36.720
36.920
Vàng nhẫn 9999
35.850
36.250
Vàng nữ trang 9999
35.500
36.200