09:34 | 16/08/2019

Mazda3 2019 có giá từ 572 triệu đồng

Thế hệ mới của Mazda3 vừa cập bến thị trường Philippine với 05 phiên bản, giá khởi điểm từ 1.295.000 Php (~ 572 triệu đồng).

Cụ thể các phiên bản và giá bán dành cho thị trường Philippine như sau:

- 1.5L A/T Sedan Elite - Php 1.295.000 (khoảng 572 triệu đồng)​
- 1.5L A/T Sportback Elite - Php 1.320.000 (583 triệu đồng)​
- 2.0L A/T Sedan Premium - Php 1.495.000 (660 triệu đồng)​
- 2.0L A/T Sportback Elite - Php 1.510.000 (667 triệu đồng)​
- 2.0L A/T Speed - Php 1.590.000 (702 triệu đồng)​

Mazda3 2019 sở hữu ngoại thất táo bạo hơn với phần đầu xe trang bị lưới tản nhiệt có phong cách mũi cá mập, đi kèm là đèn pha LED mỏng đặc trưng; phần cản trước được tái thiết kế, mang lại cảm giác thể thao hơn. Trong khi đó, nội thất hướng đến phong cách bài trí đơn giản, tinh tế hơn so với phiên bản cũ.

Tại thị trường Philippine, Mazda3 có 2 loại động cơ gồm: động cơ xăng 4 xi-lanh hút khí tự nhiên 1.5 lít SkyActiv-G, sản sinh công suất tối đa 109 mã lực tại 6.000 vòng/ phút và mô-men xoắn 146 Nm tại 3.500 vòng/ phút trên bản cơ sở; và động cơ 2.0 lít SkyActiv-G với công suất 151 mã lực tại 6000 vòng / phút và mô-men xoắn 200 Nm tại 4000 vòng / phút trên các biến thể cao cấp. Cả 2 động cơ này đều được ghép nối với hộp số tự động 6 cấp SkyActiv-Drive và hệ dẫn động cầu trước. Khách hàng tại Philippine không được cung cấp tùy chọn động cơ SkyActiv-X 2.0 lít mới nhất của Mazda bởi nó chỉ ương thích với nhiên liệu Euro6.​

Danh sách tính năng an toàn theo tiêu chuẩn trên thế hệ mới dành cho thị trường Philippine khá hấp dẫn với một loạt các túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) với phân phối lực phanh (EBD) và hỗ trợ phanh điện tử (BA), kiểm soát lực kéo (TCS) và ổn định điện tử (ESP), cảnh báo giám sát áp suất lốp, camera lùi, cảm biến đỗ xe và bộ chống rung động cơ.

Trên các phiên bản cao cấp có thêm các tính năng như: hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ phanh thông minh, cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe có sẵn trên các biến thể cao cấp hơn.​

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.472 26.346 29.403 29.904 205,46 219,78
BIDV 23.145 23.265 25.550 26.305 29.497 30.058 210,52 214,35
VietinBank 23.132 23.262 25.475 26.310 29.373 30.013 210,35 216,35
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.497 25.849 29.521 29.930 211,71 214,65
ACB 23.130 23.255 25.502 25.841 29.590 29.909 211,60 214,42
Sacombank 23.108 23.268 25.517 25.974 29.571 29.974 210,87 215,41
Techcombank 23.140 23.280 25.263 26.257 29.193 30.110 210,19 217,35
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.427 25.886 29.542 29.967 211,19 215,03
DongA Bank 23.160 23.250 25.520 25.840 29.530 29.920 208,30 214,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.470
41.760
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.470
41.740
Vàng SJC 5c
41.470
41.760
Vàng nhẫn 9999
41.460
41.910
Vàng nữ trang 9999
40.940
41.740