10:17 | 08/06/2017

MB bổ sung loại tiền gửi đối với sản phẩm tiết kiệm truyền thống

MB bổ sung thêm 2 loại tiền huy động là AUD, GBP bên cạnh các loại tiền gửi hiện nay là VND, USD và EUR

Ngân hàng Quân đội được xác nhận đăng ký Điều lệ
Ngân hàng Quân Đội triển khai dịch vụ mới
MB: Vốn chủ sở hữu tăng 14,69%, đạt 26.588 tỷ đồng

Với mong muốn đem tới những lợi ích tối ưu cho khách hàng, Ngân hàng TMCP Quân đội (MB) thay đổi tên sản phẩm Tiết kiệm truyền thống thành sản phẩm Tiết kiệm dân cư và mở rộng một số loại tiền gửi là ngoại tệ.

Theo đó, sản phẩm Tiết kiệm dân cư bổ sung thêm 2 loại tiền huy động là AUD, GBP bên cạnh các loại tiền gửi hiện nay là VND, USD và EUR. 

Đây là sản phẩm phù hợp với khách hàng cá nhân có nhu cầu sử dụng tiền nhàn rỗi một cách hiệu quả với số tiền gửi tối thiểu là 1.000.000 VND/ 100USD/ 100EUR/ 100 AUD/ 100GBP.

Sản phẩm có lãi suất cạnh tranh và kỳ hạn gửi đa dạng từ 1 tuần đến 3 tuần hoặc từ 1 tháng đến 60 tháng. 

Khách hàng có thể lựa chọn nhận lãi theo 1 trong 3 phương thức tương ứng với từng loại ngoại tệ như nhận lãi cuối kỳ/ định kỳ hàng tháng hoặc nhận lãi trước. Khách hàng được phép rút tiền tiết kiệm trước hạn khi có nhu cầu và hưởng lãi suất không kỳ hạn. 

Bên cạnh đó, khách hàng còn có thể cầm cố thẻ tiết kiệm dân cư để vay vốn tại MB hoặc để chứng minh năng lực tài chính khi có nhu cầu du học hay du lịch… tại nước ngoài.

Với thủ tục đơn giản và giao dịch thuận tiện, khách hàng chỉ cần mang theo giấy tờ tùy thân tới bất kỳ chi nhánh/phòng giao dịch nào của MB trên toàn quốc để gửi tiết kiệm dân.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1900 5454 26/04 3767 4050 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,30
5,70
5,90
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 26.542 26.873 28.922 29.385 204,99 208,91
BIDV 22.690 22.760 26.521 26.825 28.931 29.361 205,62 208,74
VietinBank 22.680 22.760 26.488 26.832 28.871 29.370 205,35 208,80
Agribank 22.670 22.760 26.363 26.791 28.940 29.380 205,38 208,92
Eximbank 22.670 22.760 26.499 26.844 29.024 29.402 206,28 208,97
ACB 22.700 22.770 26.541 26.874 29.139 29.431 206,68 209,27
Sacombank 22.688 22.769 26.558 26.918 29.092 29.477 206,40 209,47
Techcombank 22.680 22.770 26.300 26.898 28.748 29.421 204,97 209,77
LienVietPostBank 22.680 22.770 26.302 26.855 29.116 29.409 204,78 209,20
DongA Bank 22.695 22.765 26.550 26.830 29.050 29.380 206,20 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.300
36.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.300
36.500
Vàng SJC 5c
36.300
36.520
Vàng nhẫn 9999
35.080
35.480
Vàng nữ trang 9999
34.780
35.480