16:25 | 17/08/2018

MB có vốn điều lệ đạt hơn 21.600 tỷ đồng

Thống đốc NHNN vừa có Quyết định Sửa đổi nội dung về vốn điều lệ quy định tại Điểm 4 Giấy phép hoạt động số 0054/NH-GP ngày 14/9/1994 do Thống đổc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Quân Đội và Khoản с Điều 1 Quyết định số 194/QĐ-NH5 ngày 14/9/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc cấp Giây phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Quân Đội.

Theo Quyết định, Ngân hàng TMCP Quân Đội có “Vốn điều lệ: 21.604.513.810.000 đồng (Hai mươi mốt nghìn sáu trăm linh tư tỷ, năm trăm mười ba triệu, tám trăm mười nghìn đồng)”.

Ảnh minh họa

Ngân hàng TMCP Quân Đội có trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng đối với nội dung sửa đổi nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2018 và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động số 0054/NH-GP ngày 14/9/1994 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Quân Đội và Quyết định số 194/QĐ-NH5 ngày 14/9/1994 của Thống đốc NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Quân Đội.

Quyết định Số 2400/QĐ-NHNN ngày 15/11/2017 về việc sửa nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Quân Đội hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2018.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.300 23.390 26.553 26.870 30.062 30.543 205,03 212,15
BIDV 23.305 23.395 26.570 26.902 30.105 30.581 205,23 208,77
VietinBank 23.299 23.394 26.464 26.842 30.026 30.586 205,35 208,75
Agribank 23.295 23.380 26.635 26.970 30.257 30.695 204,93 208,36
Eximbank 23.290 23.390 26.665 27.021 29.269 30.673 205,80 208,55
ACB 23.310 23.390 26.602 27.098 30.273 30.761 205,32 209,15
Sacombank 23.308 23.400 26.731 27.090 30.364 30.728 205,93 208,98
Techcombank 23.280 23.390 26.418 27.157 29.881 30.871 204,36 209,85
LienVietPostBank 23.290 23.390 26.487 26.949 30.191 30.612 205,93 209,63
DongA Bank 23.310 23.390 26.660 27.060 29.240 30.720 204,20 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.630
Vàng SJC 5c
36.490
36.650
Vàng nhẫn 9999
35.000
35.400
Vàng nữ trang 9999
34.550
35.350