16:43 | 18/09/2018

MB hỗ trợ khách hàng chuyển SIM 11 số về 10 số

Từ ngày 15/9/2018 đến ngày 30/6/2019, các khách hàng của Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) có thể nhắn tin theo cú pháp MB Y và gửi tới tổng đài 8136 để đăng ký chuyển đổi thuê bao từ 11 số sang 10 số.

Theo Quyết định số 798/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền Thông, từ ngày 15/9/2018 đến hết ngày 14/11/2018, các nhà mạng viễn thông sẽ thực hiện chuyển đổi thuê bao 11 số về 10 số. Việc chuyển đổi này sẽ ảnh hưởng tới các dịch vụ ngân hàng sử dụng theo số điện thoại của khách hàng đã đăng ký với MB trước đó.

Để đảm bảo các giao dịch ngân hàng của khách hàng không bị gián đoạn, MB sẽ hỗ trợ khách hàng đăng ký thay đổi thông tin số điện thoại liên quan đến toàn bộ dịch vụ tại MB. Khách hàng chỉ cần đăng ký chuyển đổi 1 lần duy nhất cho tất cả các dịch vụ đang đăng ký bằng số điện thoại 11 số của khách hàng tại MB.

Để thực hiện việc chuyển đổi dữ liệu từ sim 11 số thành sim 10 số, MB cho biết sẽ hỗ trợ khách hàng đăng ký chuyển đổi thông qua các hình thức: Tin nhắn văn bản (SMS), ứng dụng Ngân hàng MBBank (Mobile App) hoặc thông qua quầy giao dịch của MB.

Cụ thể, từ ngày 25/9/2018 đến hết ngày 14/11/2018, khách hàng dùng số điện thoại đã đăng ký giao dịch với MB soạn tin nhắn SMS theo cú pháp MB Y gửi tới tổng đài 8136. 

Với hình thức chuyển đổi qua Mobile App, MB sẽ có hướng dẫn chi tiết tới khách hàng trên ứng dụng Mobile App kể từ ngày 1/10/2018.

Cuối cùng, khách hàng có thể trực tiếp đến bất kỳ điểm giao dịch nào của MB trên toàn quốc để được hướng dẫn cập nhật, thực hiện chuyển đổi.

Từ ngày 15/11/2018, các khách hàng chưa chuyển đổi số điện thoại theo hướng dẫn trên sẽ không nhận được tin nhắn thông báo giao dịch của MB. Để tiếp tục sử dụng dịch vụ hoặc được tư vấn thêm về việc chuyển đổi này, khách hàng có thể liên hệ Hotline: 1900545426 hoặc 84-24-37674050 (quốc tế gọi về).

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.099 26.832 29.887 30.365 202,56 210,55
BIDV 23.150 23.250 26.101 26.481 29.921 30.408 207,12 210,76
VietinBank 23.145 23.255 26.091 26.846 29.854 30.414 207,07 213,57
Agribank 23.150 23.240 26.091 26.466 29.933 30.395 207,11 210,88
Eximbank 23.140 23.240 26.084 26.433 29.987 30.388 207,92 210,70
ACB 23.160 23.240 26.024 26.488 29.998 30.457 207,36 211,06
Sacombank 23.163 23.265 26.096 26.508 30.036 30.441 207,03 211,60
Techcombank 23.130 23.250 25.841 26.566 29.656 30.505 206,60 212,13
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.046 26.523 30.084 30.522 207,48 211,23
DongA Bank 23.160 23.240 26.110 26.420 30.000 30.380 204,50 210,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.900
37.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.900
37.100
Vàng SJC 5c
36.900
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.880
37.280
Vàng nữ trang 9999
36.630
37.230