20:28 | 04/10/2019

ME CORP được cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

Vừa qua, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) có văn bản số 93/GP-NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho Công ty cổ phần Giải trí di động (tên viết tắt là ME CORP).

Ảnh minh họa

Theo Giấy phép này, các dịch vụ trung gian thanh toán được cấp phép là: dịch vụ Cổng thanh toán điện tử, dịch vụ Hỗ trợ thu hộ, chi hộ, dịch vụ Ví điện tử.

Nội dung Giấy phép quy định rõ: Công ty cổ phần Giải trí Di động chỉ được cung ứng các dịch vụ trung gian thanh toán quy định tại Giấy phép này. Khi triển khai cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán được cấp phép, Công ty cổ phần Giải trí Di động phải thực hiện theo đúng phạm vi, đối tượng, chức năng, bản chất dịch vụ được cấp phép theo quy định của pháp luật.

Công ty cổ phần Giải trí di động phải kết nối với một tổ chức cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính và dịch vụ bù trừ điện tử (được NHNN cấp phép) khi cung ứng dịch vụ hỗ trợ dịch vụ thanh toán cho các khách hàng có tài khoản tại nhiều ngân hàng. Khi có nhu cầu và đáp ứng đủ các điều kiện, tiêu chuẩn của Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật do tổ chức đã được NHNN Việt Nam cấp Giấy phép cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính và dịch vụ bù trừ điện tử ban hành, Công ty cổ phần Giải trí di động được thực hiện kết nối với tổ chức này theo quy định của pháp luật. Cùng với đó, Công ty cổ phần Giải trí di động có trách nhiệm bổ sung bản sao văn bản (tài liệu) hợp tác kết nối giữa Công ty cổ phần Giải trí di động với tổ chức này gửi NHNN để quản lý, theo dõi, giám sát.

Trong quá trình cung ứng các dịch vụ trung gian thanh toán được cấp phép, Công ty cổ phần Giải trí di động phải tuân thủ các quy định tại Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22/11/2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt và các văn bản sửa đổi, bổ sung; Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11/12/2014 của NHNN hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung; Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014 của NHNN quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng; Thông tư số 18/2018/TT-NHNN ngày 21/8/2018 của NHNN quy định về an toàn hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng; Thông tư số 35/2016/TT-NHNN ngày 29/12/2016 của NHNN quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet và các văn bản sửa đổi, bổ sung; các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Giấy phép này có thời hạn là 10 năm và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Công ty cổ phần Giải trí di động tên đầy đủ bằng tiếng Anh là Mobile Entertainment Corporation, tên viết tắt là ME CORP, mã số doanh nghiệp: 0310476487. Địa chỉ trụ sở chính: Số 15 - 17 đường Nguyễn Cơ Thạch, phường An Lợi Đông, quận 2, TP.HCM.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.472 26.346 29.403 29.904 205,46 219,78
BIDV 23.145 23.265 25.550 26.305 29.497 30.058 210,52 214,35
VietinBank 23.132 23.262 25.475 26.310 29.373 30.013 210,35 216,35
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.497 25.849 29.521 29.930 211,71 214,65
ACB 23.130 23.255 25.502 25.841 29.590 29.909 211,60 214,42
Sacombank 23.108 23.268 25.517 25.974 29.571 29.974 210,87 215,41
Techcombank 23.140 23.280 25.263 26.257 29.193 30.110 210,19 217,35
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.427 25.886 29.542 29.967 211,19 215,03
DongA Bank 23.160 23.250 25.520 25.840 29.530 29.920 208,30 214,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.470
41.760
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.470
41.740
Vàng SJC 5c
41.470
41.760
Vàng nhẫn 9999
41.460
41.910
Vàng nữ trang 9999
40.940
41.740