09:41 | 19/07/2019

Mitsubishi ra mắt mẫu mới Eclipse Cross

Mitsubishi Eclipse Cross vừa được ra mắt cho thị trường Indonesia tại Triển lãm ô tô quốc tế Gaikindo Indonesia (GIIAS) 2019. 

Mitsubishi trình làng phiên bản cuối cùng của Pajero
Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2019 tại Việt Nam

Mitsubishi Eclipse Cross có kích thước dài x rộng  x cao tương ứng với 4.405 mm, rộng 1.805 mm và cao 1.685 mm. So với mẫu ASX, Eclipse Cross nó dài hơn 110 mm, rộng hơn 35 mm và cao hơn 60 mm, chiều dài cơ sở 2.670 mm không thay đổi. Hình dạng đã được xem trước bởi các khái niệm XR-PHEV của Mitsubishi từ vài năm trước.

Ở bên ngoài, hình dáng của Eclipse Cross có phần tương tự như bản Concept XR-PHEV của Mitsubishi từ vài năm trước. Phần đầu xe được thiết mang phong cách Dynamic Dynamic Shield, đèn hậu LED được kéo dài tương tự như Honda CR-Z... Đèn phanh được bố trí nằm dọc và khi được chiếu sáng, nó kết hợp với đèn đuôi, tạo thành một chùm ánh sáng.

Eclipse Cross được giới thiệu tại triển lãm với màu sơn đỏ được phối một cách tinh tế, với độ màu bán trong suốt kết hợp với lớp phủ để tạo ra độ bão hòa và cường độ màu cao. Tùy chọn sơn Kim cương đỏ này sẽ có mức giá cao hơn so với màu đen và trắng ngọc trai.

Ở bên trong, cabin của Eclipse Cross có vẻ quen thuộc, làm người ta hình dung đến nội thất của Lexus NX, nhờ sự xuất hiện của bảng điều khiển trung tâm được đóng khung bởi các mảnh trang trí bằng kim loại bạc, cùng với đó là bàn phím cảm ứng từ xa của thương hiệu cao cấp (touchpad).

Eclipse Cross được trang bị động cơ tăng áp MIVEC 4 xi-lanh, dung tích 4B40, cho công suất 150 mã lực và mô-men xoắn 250 Nm. Hệ thống truyền động được dẫn đến các bánh trước thông qua bộ hộp số CVT INVECS-III chế độ thủ công tám tốc độ và lẫy chuyển số.

Bên cạnh gói cơ bản, Mitsubishi cung cấp cho khác hàng tại thị trường Indonesia gói trang trí Ultimate bao gồm: Đèn pha LED Projecter, đèn pha và gạt nước tự động, mâm hợp kim 18 inch (với lốp 225/55), cửa sổ trời toàn cảnh, phanh đỗ xe điện tử có giữ tự động, ghế trước có sưởi, bọc da màu đen với chỉ khâu màu cam, khởi động không cần chìa khóa và một màn hình hiển thị head-up...

Về an toàn, xe được trang bị bảy túi khí cùng với bộ hệ thống hỗ trợ người lái. Cùng với đó là hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo giảm va chạm về phía trước, chùm sáng tự động, cảnh báo điểm mù, cảnh báo giao thông phía sau, hỗ trợ khởi hành ngang dốc... 

Eclipse Cross với gói Ultimate sẽ có giá Rp 478 juta (khoảng 798 triệu đồng) với màu Amethyst Black, tùy chọn màu Silky White là Rp 481 juta (khoảng 804 triệu đồng) trong khi màu Kim cương đỏ đặc trưng là đắt nhất với giá Rp 483 juta (khoảng 807 triệu đồng). 

Một số hình ảnh:







Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.504 26.349 27.824 28.270 214,53 224,49
BIDV 23.145 23.265 25.505 26.232 27.823 28.303 215,02 220,49
VietinBank 23.135 23.265 25.492 26.287 27.766 28.406 214,71 220,71
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.508 25.861 27.918 28.304 215,89 218,87
ACB 23.135 23.255 25.521 25.873 27.998 28.312 215,99 218,96
Sacombank 23.103 23.263 25.518 25.977 27.950 28.352 215,12 219,68
Techcombank 23.135 23.275 25.282 26.280 27.611 28.505 214,47 221,74
LienVietPostBank 23.140 23.260 25.469 26.943 27.981 28.405 216,19 220,21
DongA Bank 23.230 23.320 25.980 26.220 28.070 29.350 214,60 220,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.100
41.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.100
41.450
Vàng SJC 5c
41.100
41.470
Vàng nhẫn 9999
41.100
41.600
Vàng nữ trang 9999
40.650
41.450