15:17 | 23/01/2015

Năm 2015, quận Hà Đông (Hà Nội) sẽ chuyển đổi mục đích 119ha đất

UBND TP.Hà Nội vừa phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Hà Đông. Theo đó, tổng diện tích đất tự nhiên của quận Hà Đông là 4.833,67ha, trong đó có 1.149,40ha đất nông nghiệp; 3.651,91ha đất phi nông nghiệp và 32,36ha đất chưa sử dụng.


Ảnh minh họa

Theo Kế hoạch, trong năm 2015 quận Hà Đông sẽ tiến hành thu hồi 35,30ha đất nông nghiệp và 14,42ha đất phi nông nghiệp. Cũng trong năm 2015, quận sẽ chuyển đối 119,28ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, trong đó có 50,45ha đất trồng lúa.

Hiện trên địa bàn quận Hà Đông có 181 công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015. Còn đối với 7 trường hợp chuyển đổi mục đích các khu đất vi phạm sang đất ở là 55,51 ha, chưa đủ điều kiện theo quy định, UBND TP.Hà Nội yêu cầu UBND quận Hà Đông hoàn thiện hồ sơ theo quy định và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND thành phố vào đợt giữa năm 2015.

M.L

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.472 26.346 29.403 29.904 205,46 219,78
BIDV 23.145 23.265 25.550 26.305 29.497 30.058 210,52 214,35
VietinBank 23.132 23.262 25.475 26.310 29.373 30.013 210,35 216,35
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.497 25.849 29.521 29.930 211,71 214,65
ACB 23.130 23.255 25.502 25.841 29.590 29.909 211,60 214,42
Sacombank 23.108 23.268 25.517 25.974 29.571 29.974 210,87 215,41
Techcombank 23.140 23.280 25.263 26.257 29.193 30.110 210,19 217,35
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.427 25.886 29.542 29.967 211,19 215,03
DongA Bank 23.160 23.250 25.520 25.840 29.530 29.920 208,30 214,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.470
41.760
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.470
41.740
Vàng SJC 5c
41.470
41.760
Vàng nhẫn 9999
41.460
41.910
Vàng nữ trang 9999
40.940
41.740