15:16 | 16/10/2018

Nam A Bank ra mắt thẻ tín dụng Nam A Bank JCB

Ngày 16/10, Nam A Bank chính thức ra mắt thẻ tín dụng Nam A Bank JCB với những tính năng tiện ích cùng nhiều ưu đãi vượt trội.

Thẻ tín dụng Nam A Bank JCB gồm 2 hạng với các hạn mức khác nhau: Nam A Bank JCB Standard (mọi hạn mức tín dụng) và Nam A Bank JCB Platinum (hạn mức từ 50 triệu đồng trở lên).

Với việc sử dụng công nghệ Chip EMV, thẻ tín dụng Nam A Bank JCB tuân thủ chặt chẽ các tiêu chuẩn bảo mật quốc tế, đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng dịch vụ và thanh toán của khách hàng tại hơn 33 triệu điểm chấp nhận thẻ JCB trên thế giới và tại các website thương mại điện tử.

Với thẻ này, chủ thẻ không chỉ được chi tiêu trước, trả tiền sau mà còn được miễn lãi lên đến 55 ngày cũng như được giảm đến 50% tại các dịch vụ mua sắm, giải trí, ẩm thực… trên toàn thế giới, đặc biệt là khi chi tiêu tại Nhật Bản.

Riêng chủ thẻ tín dụng Nam A Bank JCB Platinum còn được hưởng các đặc quyền như sử dụng miễn phí phòng chờ sân bay cao cấp tại hơn 61 sân bay ở châu Á, được hỗ trợ toàn cầu 24/7 khi đặt thuê xe, khách sạn, nhà hàng, sân golf ở Nhật Bản…

Cũng trong dịp này, Nam A Bank chính thức công bố Á hậu Hoàn vũ Việt Nam 2017 - Hoàng Thùy trở thành đại sứ thương hiệu thẻ tín dụng Nam A Bank JCB.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.160 23.260 26.087 26.819 30.483 30.971 201,03 208,95
BIDV 23.150 23.250 26.037 26.409 30.373 30.869 205,30 208,93
VietinBank 23.145 23.255 26.060 26.785 30.450 31.090 205,45 211,95
Agribank 23.150 23.240 25.967 26.341 30.017 30.479 205,91 209,46
Eximbank 23.150 23.250 26.084 26.433 30.605 31.015 206,32 209,09
ACB 23.160 23.240 26.015 26.478 30.595 31.062 205,76 209,43
Sacombank 23.102 23.264 26.072 26.485 30.633 31.038 205,46 210,03
Techcombank 23.130 23.250 25.821 26.545 30.246 31.109 204,96 210,40
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.925 26.533 30.540 31.143 205,30 210,16
DongA Bank 23.160 23.240 26.040 26.470 30.540 31.070 202,60 209,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.650
Vàng SJC 5c
36.500
36.650
Vàng nhẫn 9999
36.450
36.850
Vàng nữ trang 9999
36.050
36.650