13:55 | 11/04/2018

Ngân hàng Bản Việt mở dịch vụ kiểm soát số dư qua điện thoại

Ngân hàng Bản Việt vừa thông báo triển khai hệ thống tin nhắn SMS tự động dành cho khách hàng gửi/tất toán tiền gửi (tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn).

Ngân hàng Bản Việt tiếp tục mở rộng mạng lưới hoạt động
AIA và Ngân hàng Bản Việt hợp tác đầu tư

Đây là dịch vụ mới của Ngân hàng Bản Việt nhằm mang đến cho khách hàng sự chủ động trong việc kiểm soát số dư của từng tài khoản tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng, từ đó bảo đảm các khoản tiền tích lũy luôn được an toàn.

Dịch vụ này áp dụng cho tất cả các khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ của Ngân hàng Bản Việt qua điện thoại di động.

Khách hàng chỉ cần đăng ký sử dụng dịch vụ và thực hiện bất kỳ giao dịch tiền gửi hoặc rút tiền gửi có kỳ hạn sẽ nhận ngay một tin nhắn tự động từ hệ thống về chính xác số tiền gốc mà khách hàng vừa giao dịch với ngân hàng.

Trong thời gian này Ngân hàng Bản Việt còn có các sản phẩm tiết kiệm dành cho các độ tuổi khác nhau như tiết kiệm ngôi sao nhỏ, tiết kiệm an phúc, tiết kiệm online.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.830 22.900 26.428 26.744 30.027 30.508 202,61 208,33
BIDV 22.830 22.900 26.532 26.769 30.259 30.526 206,59 208,38
VietinBank 22.830 22.910 26.440 26.818 30.049 30.609 205,33 208,73
Agribank 22.825 22.900 26.368 26.711 30.109 30.500 206,49 209,17
Eximbank 22.820 22.910 26.450 26.793 30.119 30.511 206,38 209,06
ACB 22.840 22.920 26.393 26.889 30.131 30.621 205,87 209,74
Sacombank 22.840 22.923 26.505 26.868 30.203 30.568 206,45 209,51
Techcombank 22.810 22.910 26.185 26.890 29.838 30.661 204,66 209,97
LienVietPostBank 22.820 22.910 26.337 26.801 30.169 30.589 206,38 210,09
DongA Bank 22.840 22.910 26.450 26.850 30.090 30.570 204,70 209,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.770
36.990
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.770
36.970
Vàng SJC 5c
36.770
36.990
Vàng nhẫn 9999
35.680
36.080
Vàng nữ trang 9999
35.330
36.030