16:28 | 25/02/2019

Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội được cấp phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội.

Theo đó, Thống đốc chấp thuận bổ sung vào Điều 4 Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 117/GP-NHNN ngày 3/12/2018 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội nội dung hoạt động “16.Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định”.

Ảnh minh họa

Thống đốc yêu cầu, Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội thực hiện các thủ tục quy định tại Khoản 3 Điều 18b Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 của Thống đốc NHNN quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2017/TT-NHNN ngày 20/11/2017 và Thông tư số 28/2018/TT-NHNN ngày 30/11/2018).

Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định về hoạt động ngoại hối và các quy định khác có liên quan của pháp luật hiện hành.

Quyết định 292/QĐ-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 117/GP-NHNN ngày 3/12/2018 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.190 23.310 25.876 26.733 28.784 29.245 208,45 21670
BIDV 23.185 23.305 25.862 26.602 28.758 29.244 211,95 217,32
VietinBank 23.168 23.298 25.860 26.655 28.727 29.367 211,77 218,27
Agribank 23.195 23.285 25.850 26.246 28.783 29.259 211,50 215,35
Eximbank 23.170 23.280 25.880 26.238 28.887 29.286 212,66 215,60
ACB 23.170 23.290 25.888 26.244 28.971 29.296 212,72 215,65
Sacombank 23.137 23.289 25.893 26.354 28.907 29.323 211,84 216,42
Techcombank 23.170 23.310 25.642 26.503 28.553 29.423 211,10 218,38
LienVietPostBank 23.165 23.285 25.802 26.277 28.893 29.323 211198 21596
DongA Bank 23.200 23.290 25.900 26.240 28.890 29.280 209,20 215,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
38.980
39.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
38.980
39.180
Vàng SJC 5c
38.980
39.200
Vàng nhẫn 9999
38.800
39.250
Vàng nữ trang 9999
38.450
39.250