15:49 | 26/04/2019

Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm Phó Vụ trưởng Vụ Tài chính – Kế toán

Ngân hàng Nhà nước công bố Quyết định số 868/QĐ-NHNN ngày 22/4/2019 về việc bổ nhiệm ông Trần Tuấn Anh, Trưởng phòng Quản lý đầu tư xây dựng thuộc Vụ Tài chính – Kế toán, giữ chức Phó Vụ trưởng Vụ Tài chính – Kế toán, NHNN kể từ ngày 1/5/2019. 

Phó Thống đốc NHNN Đào Minh Tú trao quyết định bổ nhiệm cho ông Trần Tuấn Anh

Tham dự buổi lễ có Phó Thống đốc NHNN Đào Minh Tú, đại diện Đảng ủy cơ quan Ngân hàng Trung ương, đại diện lãnh đạo Vụ Tổ chức cán bộ, cùng toàn thể Ban lãnh đạo và cán bộ, công chức Vụ Tài chính – Kế toán.

Tại buổi Lễ, ông Lê Thái Nam, Phó Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, NHNN đã công bố Quyết định số 868/QĐ-NHNN ngày 22/4/2019 về việc bổ nhiệm ông Trần Tuấn Anh, Trưởng phòng Quản lý đầu tư xây dựng thuộc Vụ Tài chính – Kế toán, giữ chức Phó Vụ trưởng Vụ Tài chính – Kế toán, NHNN kể từ ngày 1/5/2019. Thời gian giữ chức vụ của ông Trần Tuấn Anh là 05 năm, kể từ ngày được bổ nhiệm.

Thay mặt Thống đốc NHNN, Phó Thống đốc Đào Minh Tú đã trao Quyết định và chúc mừng ông Trần Tuấn Anh được Ban Cán sự Đảng, Ban Lãnh đạo NHNN tín nhiệm và bổ nhiệm giữ chức Phó Vụ trưởng Vụ Tài chính – Kế toán. Phó Thống đốc mong muốn và tin tưởng rằng, trên cương vị mới, ông Trần Tuấn Anh sẽ phát huy trí tuệ, năng lực và kinh nghiệm công tác để hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao.

Phát biểu tại buổi lễ, ông Trần Tuấn Anh bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc đối với Ban Cán sự Đảng, Ban Lãnh đạo NHNN đã tin tưởng giao cho trọng trách mới và hứa đem hết năng lực, trí tuệ và tâm huyết cùng tập thể Vụ Tài chính – Kế toán phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đóng góp tích cực vào sự phát triển của ngành Ngân hàng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.504 26.349 27.824 28.270 214,53 224,49
BIDV 23.145 23.265 25.505 26.232 27.823 28.303 215,02 220,49
VietinBank 23.135 23.265 25.492 26.287 27.766 28.406 214,71 220,71
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.508 25.861 27.918 28.304 215,89 218,87
ACB 23.135 23.255 25.521 25.873 27.998 28.312 215,99 218,96
Sacombank 23.103 23.263 25.518 25.977 27.950 28.352 215,12 219,68
Techcombank 23.135 23.275 25.282 26.280 27.611 28.505 214,47 221,74
LienVietPostBank 23.140 23.260 25.469 26.943 27.981 28.405 216,19 220,21
DongA Bank 23.230 23.320 25.980 26.220 28.070 29.350 214,60 220,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.100
41.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.100
41.450
Vàng SJC 5c
41.100
41.470
Vàng nhẫn 9999
41.100
41.600
Vàng nữ trang 9999
40.650
41.450