17:24 | 05/02/2018

Ngân hàng TNHH Juroku mở văn phòng đại diện tại TP.Hà Nội

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vừa ban hành Giấy phép về việc cho phép Ngân hàng TNHH Juroku Bank, Ltd., Quốc tịch Nhật Bản, có trụ sở chính tại tỉnh Gifu – Nhật Bản được thành lập Văn phòng đại diện tại thành phố Hà Nội, Việt Nam.

Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc NHNN cho phép Ngân hàng TNHH Juroku Bank, Ltd., Quốc tịch Nhật Bản, có trụ sở chính tại tỉnh Gifu – Nhật Bản được thành lập Văn phòng đại diện tại thành phố Hà Nội, Việt Nam với tên gọi và địa chỉ cụ thể:

Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Văn phòng đại diện Ngân hàng TNHH Juroku tại thành phố Hà Nội; Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: The Juroku Bank, Ltd. Hanoi City Representative Office; Địa bàn đặt trụ sở Văn phòng: Phòng V1206, Tòa nhà Pacific Place, Số 83B Lý Thường Kiệt, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam với thời hạn hoạt động: 05 năm.

Nội dung hoạt động bao gồm: Làm chức năng văn phòng liên lạc; nghiên cứu thị trường; xúc tiến các dự án đầu tư của Ngân hàng TNHH Juroku Bank, Ltd. tại Việt Nam; Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các hợp đồng, thỏa thuận ký giữa Ngân hàng TNHH Juroku Bank, Ltd. với các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp Việt Nam, dự án do Ngân hàng TNHH Juroku Bank, Ltd. tài trợ tại Việt Nam; Hoạt động khác phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam.

Trong quá trình hoạt động, Văn phòng đại diện Ngân hàng TNHH Juroku tại thành phố Hà Nội phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.

Giấy phép có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,80
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.661 26.980 30.249 30.734 202,40 206,26
BIDV 22.740 22.810 26.670 26.975 30.275 30.722 203,10 206,14
VietinBank 22.730 22.810 26.594 26.972 30.188 30.748 202,81 206,21
Agribank 22.730 22.805 26.514 26.835 30.240 30.663 202,20 205,34
Eximbank 22.720 22.810 26.650 26.997 30.358 30.753 203,75 206,41
ACB 22.740 22.810 26.651 26.986 30.428 30.732 203,74 206,30
Sacombank 22.742 22.814 26.691 26.951 30.421 30.679 203,69 206,76
Techcombank 22.725 22.825 26.314 27.034 29.985 30.824 20173 207,05
LienVietPostBank 22.720 22.805 26.598 27.049 30.397 30.659 203,31 206,90
DongA Bank 22.740 22.810 26.670 26.980 30.360 30.760 202,30 206,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.720
Vàng SJC 5c
36.520
36.740
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310