09:35 | 10/09/2019

Ngân hàng Woori Việt Nam được mở thêm 5 chi nhánh

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có văn bản số 6915/NHNN-TTGSNH về việc chấp thuận đủ điều kiện thành lập 5 chi nhánh trong nước của Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Woori Việt Nam.

Theo đó, Thống đốc NHNN chấp thuận Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Woori Việt Nam thành lập 5 chi nhánh ở trong nước với tên, địa chỉ như sau:

Chi nhánh thứ nhất: Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Woori Việt Nam - Chi nhánh Hoàn Kiếm; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Woori Việt Nam - Chi nhánh Hoàn Kiếm; Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Woori Bank Vietnam Limited - Hoan Kiem Branch; Tên viết tắt bằng tiếng Anh: Woori Bank Vietnam Hoan Kiem Branch; Trụ sở đặt tại: Tầng 1 và 5, tòa nhà Asia Tower, số 6 phố Nhà Thờ, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.

Chi nhánh thứ hai: Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Woori Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Woori Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc; Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Woori Bank Vietnam Limited - Vinh Phuc Branch; Tên viết tắt: Woori Bank Vietnam Vinh Phuc Branch; Trụ sở đặt tại: Tầng 1 và 2, tòa nhà Khách sạn Bảo Quân, số 396 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

Chi nhánh thứ ba: Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Woori Việt Nam - Chi nhánh Đà Nẵng; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Woori Việt Nam - Chi nhánh Đà Nẵng; Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Woori Bank Vietnam Limited - Da Nang Branch; Tên viết tắt: Woori Bank Vietnam Da Nang Branch; Trụ sở đặt tại: Tầng 2, tòa nhà Phi Long Technology, số 52 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Dương, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.

Chi nhánh thứ tư: Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Woori Việt Nam - Chi nhánh Sài Gòn; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Woori Việt Nam - Chi nhánh Sài Gòn; Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Woori Bank Vietnam Limited - Sai Gon Branch; Tên viết tắt: Woori Bank Vietnam Sai Gon Branch; Trụ sở đặt tại: Tầng 1 và 2, tòa nhà E-Town 1, số 364 đường Cộng Hòa, phường 13, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh.

Chi nhánh thứ năm: Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Woori Việt Nam - Chi nhánh Biên Hòa; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Woori Việt Nam - Chi nhánh Biên Hòa; Tên đầy đủ bằng iếng Anh: Woori Bank Vietnam Limited - Bien Hoa Branch; Tên viết tắt: Woori Bank Vietnam Bien Hoa Branch; Trụ sở đặt tại: Tầng 5, tòa nhà Sonadezi, số 1, đường 1, khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

NHNN yêu cầu Woori Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các thủ tục khai trương hoạt động, đăng ký, đăng báo đối với chi nhánh đã được chấp thuận tại Điểm 1 văn bản này theo quy định tại Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 09/9/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.

Sau 12 tháng kể từ ngày ký văn bản này, Woori Việt Nam không khai trương hoạt động chi nhánh, văn bản này đương nhiên hết hiệu lực./.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.120 23.270 25.403 26.276 28.714 29.204 206,88 211,94
BIDV 23.150 23.270 25.459 26.347 28.795 29.468 209,49 217,39
VietinBank 23.130 23.260 25.412 26.207 28.718 29.358 212,95 217,95
Agribank 23.150 23.255 25.417 25.809 28.743 29.219 212,36 216,23
Eximbank 23.140 23.250 25.352 25.702 28.714 29.111 213,96 216,92
ACB 23.130 23.250 25.266 25.790 28.693 29.215 213,25 217,67
Sacombank 23.103 23.263 25.451 25.910 28.966 29.378 212,58 217,12
Techcombank 23.135 23.275 25.193 26.187 28.546 29.454 211,81 219,00
LienVietPostBank 23.135 23.255 25.361 25.836 28.840 29.273 212,67 216,63
DongA Bank 23.160 23.250 25.370 25.700 28.720 29.110 210,50 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.850
42.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.850
42.150
Vàng SJC 5c
41.850
42.170
Vàng nhẫn 9999
41.780
42.280
Vàng nữ trang 9999
41.350
42.150