00:51 | 09/06/2017

Nhiều ngân hàng tăng lãi suất một số kỳ hạn dài

Một số ngân hàng vừa đưa ra biểu lãi suất huy động VND mới, trong đó, các kỳ hạn dài từ 15-36 tháng tăng từ 0,1-0,2%/năm, tùy kỳ hạn.

Chứng chỉ tiền gửi lãi suất 8,65%/năm
Lãi suất chỉ đạo vào quỹ đạo
Lãi suất liên ngân hàng giảm tuần thứ 5 liên tiếp
Ảnh minh họa

Cụ thể, ngày 6/6, Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank) điều chỉnh tăng nhẹ 0,1-0,2% ở một số kỳ hạn. Hiện lãi suất cao nhất của ngân hàng là 8%/năm với kỳ hạn 24 và 36 tháng, trong khi 13 tháng là 7,5%/năm.

Cùng ngày, tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), lãi suất huy động các kỳ hạn từ 15 đến 36 tháng cũng được điều chỉnh với mức tăng 0,1-0,2%/năm, tùy kỳ hạn. 

Trước đó, Ngân hàng TMCP Bắc Á (BacA Bank) cũng tăng nhẹ lãi suất kỳ hạn từ 6 đến 36 tháng thêm 0,1-0,15%/năm, qua đó, nâng lãi suất huy động cao nhất của ngân hàng này lên 7,75%/năm. Ngân hàng Quốc Dân (NCB) tăng lãi suất huy động thêm 0,6%/năm ở kỳ hạn 9 tháng, lên 7,3%/năm.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300