09:11 | 14/09/2016

Nhiều phương thức linh hoạt khi thanh toán tiền điện tại EVN Hà Nội

Để khách hàng thuận tiện hơn nữa trong việc thanh toán tiền điện, từ tháng 9/2016, Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội (EVN Hà Nội) chính thức cung cấp tiện ích mới trong thanh toán hóa đơn điện.

Thanh toán tiền điện qua VIB nhận quà tặng hấp dẫn
Thanh toán tiền điện nhanh và tiện ích với thẻ ECPay – TPBank
Vietcombank mở rộng dịch vụ thanh toán tiền điện

Theo đó, khách hàng có thể trả tiền ở quầy thu tiền điện bất kỳ trong số 228 phòng giao dịch khách hàng của các công ty điện lực, các đội quản lý điện của EVN Hà Nội. 

Ngoài ra, khách hàng còn có thể thanh toán tiền điện tại phòng giao dịch của 11 ngân hàng hợp tác thu hộ tiền điện với EVN Hà Nội, bao gồm: ABBANK, BIDV, VIB, Agribank, HDBank, Vietcombank, Techcombank, Sacombank, LienVietPostBank, VietinBank, SCB hoặc qua các tổ chức trung gian như ví điện tử ECPay, Payoo.

Ảnh minh họa

Khi đi thanh toán, khách hàng chỉ cần mang theo Thẻ khách hàng sử dụng điện, mã khách hàng và được miễn phí toàn bộ các giao dịch thu hộ tiền điện với thủ tục nhanh chóng, thuận tiện.

Đại diện EVN Hà Nội cho biết, sự đổi mới này nhằm hỗ trợ khách hàng thuận tiện hơn trong việc thanh toán tiền điện, đa dạng hóa hình thức thu, địa điểm thu.

Được biết, hiện, khách hàng của EVN Hà Nội có nhiều lựa chọn để thực hiện thanh toán tiền điện như: Trích nợ tự động tài khoản, thanh toán qua Internet Banking, Mobile Banking, thanh toán tại phòng giao dịch các ngân hàng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản, thanh toán qua ví điện tử, thanh toán tại phòng giao dịch khách hàng của các công ty điện lực,...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 26.544 26.862 29.563 30.037 198,12 201,91
BIDV 22.680 22.750 26.577 29.881 29.610 30.048 198,98 201,96
VietinBank 22.665 22.745 26.541 26.910 29.546 30.085 198,57 202,07
Agribank 22.675 22.745 26.576 26.909 29.564 30.004 197,96 201,11
Eximbank 22.660 22.750 26.548 26.894 29.685 30.072 199,49 202,09
ACB 22.680 22.750 26.581 26.915 29.778 30.076 199,70 202,20
Sacombank 22.671 22.763 26.606 26.967 29.767 30.124 199,57 202,61
Techcombank 22.660 22.755 26.314 27.028 29.350 30.162 197,85 203,66
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.553 26.907 29.776 30.074 199,71 202,18
DongA Bank 22.680 22.750 26.570 26.880 29.710 29.060 199,30 202,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.360
36.580
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.360
36.560
Vàng SJC 5c
36.360
36.580
Vàng nhẫn 9999
35.350
35.750
Vàng nữ trang 9999
35.050
35.750