17:32 | 01/12/2017

NHNN bổ nhiệm Phó Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ

Ngày 01/12/2017, tại Hà Nội, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã tổ chức Lễ công bố và trao Quyết định của Thống đốc NHNN bổ nhiệm Phó Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ.

Tham dự buổi Lễ có Phó Thống đốc NHNN Đào Minh Tú, đại diện Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, đại diện lãnh đạo Vụ Tổ chức Cán bộ cùng toàn thể Ban Lãnh đạo và cán bộ, công chức Cục Phát hành và Kho quỹ, các lãnh đạo chủ chốt của Vụ Tín dụng các ngành kinh tế.

Phó Thống đốc NHNN Đào Minh Tú trao Quyết định bổ nhiệm 

Tại buổi Lễ, đồng chí Lê Thái Nam – Phó Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, NHNN đã công bố Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo Cục Phát hành và Kho quỹ. Theo đó, ngày 29/11/2017, Thống đốc NHNN ban hành Quyết định số 2468/QĐ-NHNN điều động và bổ nhiệm đồng chí Nguyễn Đức Cường, Trưởng phòng Phòng Xử lý nợ thuộc Vụ Tín dụng các ngành kinh tế giữ chức Phó Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ thuộc NHNN kể từ ngày 1/12/2017. Thời gian giữ chức vụ của đồng chí Nguyễn Đức Cường là 05 năm, kể từ ngày được điều động và bổ nhiệm.

Thay mặt Thống đốc NHNN, Phó Thống đốc Đào Minh Tú đã trao Quyết định và chúc mừng đồng chí Nguyễn Đức Cường được Ban Cán sự Đảng, Ban Lãnh đạo NHNN tín nhiệm và bổ nhiệm giữ chức Phó Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ. Phó Thống đốc mong muốn và tin tưởng rằng, trên cương vị mới, đồng chí Nguyễn Đức Cường sẽ phát huy tố chất, trí tuệ và năng lực để hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao.

Phát biểu tại buổi Lễ, đồng chí Nguyễn Đức Cường bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc đối với Ban Cán sự Đảng, Ban Lãnh đạo NHNN đã tin tưởng giao cho đồng chí trọng trách mới và hứa đem hết năng lực, trí tuệ và tâm huyết cùng tập thể Cục Phát hành và Kho quỹ phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đóng góp tích cực vào sự phát triển của ngành Ngân hàng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 22.890 26.292 26.606 30.763 30.239 203,92 209,28
BIDV 22.820 22.890 26.297 26.599 29.775 30.224 205,26 208,29
VietinBank 22.818 22.898 26.215 26.593 29.697 30.257 205,63 209,03
Agribank 22.810 22.885 26.372 26.692 29.993 30.414 205,18 208,37
Eximbank 22.810 22.900 26.274 26.616 29.869 30.258 206,08 208,76
ACB 22.830 22.900 26.287 26.616 29.959 30.258 206,09 208,67
Sacombank 22.930 22.913 26.322 26.682 29.945 30.304 206,45 209,50
Techcombank 22.790 22.890 26.027 26.729 29.531 30.350 204,51 209,84
LienVietPostBank 22.790 22.880 26.301 26.747 30.078 30.486 205,38 208,99
DongA Bank 22.830 22.900 26.310 26.600 30.880 30.240 204,80 208,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
Vàng SJC 5c
36.720
36.920
Vàng nhẫn 9999
35.850
36.250
Vàng nữ trang 9999
35.500
36.200