10:24 | 07/08/2018

Những mẫu xe rẻ nhất để sở hữu năm 2018

Kelley Blue Book vừa đưa ra danh sách một loạt mẫu SUV được cho là rẻ nhất để sở hữu năm 2018. 

Tiêu chí trên được đưa ra bao gồm cả chi phí nhiên liệu, bảo hiểm, tài chính, bảo trì và sửa chữa dự kiến ​​trong thời gian sở hữu 5 năm, số liệu được liệt kê dành cho các mô hình cơ sở với hộp số tự động.

1. Lincoln Navigator

Chi phí 5 năm để sở hữu là 87.097 USD. Đây là chiếc SUV đắt nhất để sở hữu trong số các mẫu “rẻ nhất” trong danh sách được đưa ra. Lincoln Navigator sử dụng động cơ V6 twin-turbocharged....

2. Infiniti QX80

Chi phí 5 năm để sở hữu là 78.170 USD. Infiniti QX80 sử dụng động cơ V8 tiêu chuẩn với vô số tính năng cao cấp..

3. Acura MDX

Chi phí 5 năm để sở hữu là 50.289 USD. Đây là một chiếc chiếc crossover hạng trung thân thiện với gia đình với ba hàng ghế, được xếp hạng an toàn hàng đầu và đầy đủ tiện nghi. Nó sử dụng động cơ V6 với khả năng tăng tốc ấn tượng...

4. Infiniti QX60

Chi phí 5 năm để sở hữu là 50.280 USD. Infiniti QX60 được trang bị động cơ V6 3.5 lít nâng cấp cho công suất gần 300 mã lực, được tích hợp các công nghệ cao như Wi-Fi tích hợp... và một loạt các tính năng an toàn...

5. Infiniti QX30

Chi phí 5 năm để sở hữu là 40.188 USD. Chiếc crossover Infiniti QX30 sử dụng hệ thống khung gầm và hệ thống truyền động với bốn xi-lanh tăng áp (sử dụng  trên Mercedes-Benz GLA 250), cùng với đó là nột thất phong phú...

6. Buick Encore

Chi phí 5 năm để sở hữu là 36.301 USD. Buick Encore có thể hơi nhỏ để dành cho gia đình nhưng nó rất hợp lý cho người độc thân. Được sản xuất ở Hàn Quốc, nhưng nó được cho là mẫu crossover tinh tế nhất tại thị trường Mỹ, với nội thất độc đáo, cách âm tốt...

7. Ford Expedition

Chi phí năm năm để sở hữu là 59.633 USD. Ford Expedition được trang bị động cơ V6 twin-turbocharged... nó sử dụng chất liệu nhôm nhẹ, khung thép có độ bền cao giúp trọng lượng của mẫu SUV này giảm đi khoảng 136 kg so với phiên bản hiện hành...

8. Chevrolet Tahoe

Chi phí năm năm để sở hữu là 57.132 USD. Chevrolet Tahoe có nội thất rộng rãi, cùng với nhiều tiện nghi tiêu chuẩn và tiện dụng...

9. Mitsubishi Outlander

Chi phí năm năm để sở hữu là 36.134 USD. Crossover Mitsubishi Outlander là mẫu xe hạng trung có giá hợp lý để để sở hữu. Xe có 7 chỗ ngồi, mặc dù hàng ghế thứ ba chật chội. Xe được trang bị động cơ V6 bốn xi-lanh đạt tiêu chuẩn,...

10. Jeep Wrangler Unlimited

Chi phí năm năm để sở hữu là 34.690 USD. Chiếc Jeep Wrangler Unlimited được coi là một trong những mẫu off-roaders tốt nhất trong cùng mức giá, mặc dù nội thất không được đánh giá cao so với nhiều crossover hạng trung khác...

12. Mazda CX-3

Chi phí năm năm để sở hữu là 32.472 USD. Nó được cho là mẫu có giá hợp lý so với nhiều mẫu cùng phân khúc như Honda HR-V... mặc dù CX-3 bị cho là không gian phía sau và khoang chở đồ hơi chật...

13. Honda HR-V

Chi phí năm năm để sở hữu là 29.643 USD. Honda HR-V là SUV rẻ nhất để sở hữu trên thị trường, nó được đánh giá cao về khả năng di chuyển, đặc biệt là với hàng ghế thứ hai có thể gấp phẳng để tối đa hóa khả năng chở hàng của HR-V...

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.245 23.335 26.198 26.669 28.793 29.254 199,20 206,24
BIDV 23.255 23.345 26.186 26.555 28.809 29.263 202,92 206,41
VietinBank 23.234 23.334 26.134 26.639 28.746 29.306 202,78 206,53
Agribank 23.250 23.340 26.182 26.535 28.815 29.252 202,98 206,48
Eximbank 23.230 23.330 26.175 26.526 28.874 29.260 203,59 206,31
ACB 23.250 23.330 26.184 26.521 28.991 29.291 203,71 206,33
Sacombank 23.249 23.341 26.249 26.508 28.989 29.344 203,75 206,82
Techcombank 23.225 23.335 25.954 26.672 28.589 29.408 202,36 207,60
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.197 26.656 29.067 29.474 203,82 207,50
DongA Bank 23.250 23.330 26.210 26.520 28.920 29.280 202,30 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.190
36.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.190
36.350
Vàng SJC 5c
36.190
36.370
Vàng nhẫn 9999
35.210
35.610
Vàng nữ trang 9999
34.860
35.560