09:34 | 16/09/2019

Peugeot ưu đãi lên đến 50 triệu đồng khi mua Peugeot 3008, 5008 và Traveller

Chương trình khuyến mãi áp dụng cho khách hàng mua các dòng xe Peugeot 3008, Peugeot Traveller và Peugeot 5008 ngay trong tháng 9 này.

Theo đó, mức ưu đãi cao nhất lên đến 50 triệu đồng hiện đang được áp dụng cho mẫu Peugeot 3008 và Peugeot Traveller, còn mẫu Peugeot 5008 có mức ưu đãi thấp hơn với 25 triệu đồng, đi kèm là chương trình “Chăm sóc khách hàng toàn diện - Peugeot Total Care” với những ưu đãi đặc biệt như sau:

- Các mẫu Peugeot 3008, 5008 và Traveller bán ra trong tháng 9 đều được hưởng chính sách bảo hành chính hãng 5 năm hoặc 150.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

- Gói bảo hiểm vật chất 1 năm trị giá gần 25 triệu đồng, giúp hạn chế ối đa các thiệt hại về tài chính khi không may rơi vào các tình huống rủi ro như va quẹt, xây xước, hư hỏng máy móc hay tai nạn do thiên nhiên gây ra.

- Giảm 10% giá dầu nhớt - phụ tùng và 10% chi phí bảo dưỡng cho tất cả các khách hàng đặt hẹn dịch vụ trên My Peugeot App từ 12/8 - 14/9/2019 (không áp dụng cho dịch vụ sửa đồng sơn).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.353 26.224 29.231 29.730 201,36 214,48
BIDV 23.140 23.260 25.429 26.181 29.307 29.873 207,42 214,24
VietinBank 23.129 23.259 25.347 26.182 29.194 29.834 210,50 216,50
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.384 25.735 29.342 29.748 211,89 214,28
ACB 23.130 23.250 25.383 25.733 29.424 29.755 211,75 216,47
Sacombank 23.103 23.263 25.384 25.843 29.391 29.800 210,96 215,50
Techcombank 23.134 23.274 25.144 26.137 29.023 29.937 210,31 217,47
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.317 25.790 29.364 29.801 211,36 215,31
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.730 29.340 29.740 208,30 214,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.670
Vàng SJC 5c
41.400
41.690
Vàng nhẫn 9999
41.390
41.840
Vàng nữ trang 9999
40.870
41.670