22:42 | 29/06/2018

Phạt VIG 60 triệu đồng

VIG báo cáo không đúng thời hạn cho UBCKNN các tài liệu: Báo cáo tài chính năm 2017 và Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính tại thời điểm 31/12/2017.

Thanh tra Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) mới đây đã ban hành Quyết định số 172/QĐ-XPVPHC về việc xử phạt vi phạm hành chính đối với Công ty cổ phần chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (mã chứng khoán VIG, địa chỉ tại số 2 BIS, Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM).

Cụ thể, phạt VIG tiền 60 triệu đồng theo quy định tại Khoản 2, Điều 34 Nghị định số 108/2013/NĐ-CP quy định xử phạt trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán vì đã có hành vi vi phạm hành chính: Báo cáo không đúng thời hạn theo quy định pháp luật.

Lý do, VIG báo cáo không đúng thời hạn cho UBCKNN các tài liệu: Báo cáo tài chính năm 2017 và Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính tại thời điểm 31/12/2017 đã được kiểm toán bởi một công ty kiểm toán được chấp thuận.

Trước đó, ngày 10/5/2018 Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội đã ra thông báo về việc bổ sung lý do đưa cổ phiếu VIG vào diện bị cảnh báo, vì công ty này chậm nộp báo cáo tài chính kiểm toán năm 2017 quá 15 ngày kể từ ngày hết hạn công bố thông tin theo quy định, hiệu lực áp dụng từ 14/5/2018.

 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.099 26.832 29.887 30.365 202,56 210,55
BIDV 23.150 23.250 26.101 26.481 29.921 30.408 207,12 210,76
VietinBank 23.145 23.255 26.091 26.846 29.854 30.414 207,07 213,57
Agribank 23.150 23.240 26.091 26.466 29.933 30.395 207,11 210,88
Eximbank 23.140 23.240 26.084 26.433 29.987 30.388 207,92 210,70
ACB 23.160 23.240 26.024 26.488 29.998 30.457 207,36 211,06
Sacombank 23.163 23.265 26.096 26.508 30.036 30.441 207,03 211,60
Techcombank 23.130 23.250 25.841 26.566 29.656 30.505 206,60 212,13
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.046 26.523 30.084 30.522 207,48 211,23
DongA Bank 23.160 23.240 26.110 26.420 30.000 30.380 204,50 210,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.900
37.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.900
37.100
Vàng SJC 5c
36.900
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.880
37.280
Vàng nữ trang 9999
36.630
37.230