10:15 | 10/11/2017

Porsche Cayenne 2018 giá từ 4,54 tỷ đồng có gì mới?

Bước sang thế hệ thứ 3, Porsche Cayenne đã hoàn thiện hơn về tổng thể thiết kế, trang bị tiện nghi cùng các tính năng công nghệ.

Tại Việt Nam, Porsche Cayenne 2018 được giới thiệu với 3 phiên bản gồm: Base (4,54 tỷ); S (5,4 tỷ) và Turbo (8,92 tỷ). Xe sẽ cạnh tranh cùng một số đối thủ khác trong phân khúc SUV hạng sang như BMW X5, Mercedes-Benz GLS, Range Rover Sport hay Maserati Levante...

Thiết kế thể thao hơn

Ở thế hệ thứ 3, Porsche Cayenne sở hữu kiểu dáng thể thao hơn nhờ phần nóc xe được vuốt xuống thấp. Nắp capo nổi bật với các đường gân mạnh mẽ làm điểm nhấn. Cụm đèn pha LED tái thiết kế sắc sảo hơn cùng các mô-đun đèn nổi khối.


Chiều dài ngoại thất tăng thêm 63 (mm), chiều cao mui xe giảm 9 (mm) giúp cho thiết kế của mẫu SUV trông thanh lịch và đậm tính khí động học hơn. Bên cạnh đó, cấu trức mới kết hợp giữa nhôm và thép còn giúp trọng lượng xe giảm đến 65 kg, tăng 20% độ cứng. 


Phía sau, thay đổi lớn nhất chính là cụm đèn hậu LED lấy cảm hứng từ Porsche Panamera All-new. Cùng với đó, các chi tiết dạng kính bóng cao cấp như logo “Porsche” ba chiều cũng khắc họa đặc tính xe thể thao đậm nét hơn.


Nội thất tối giản hơn

Khác với ngoại thất, thiết kế khoang cabin của Porsche Cayenne 2018 được thay đổi hoàn toàn. Màn hình to hơn, các hốc gió điều hòa được bố trí lại, hệ thống nút bấm "chằng chịt" trên thế hệ trước được "quy hoạch" lại gọn gàng hơn. 


Hàng ghế sau có thể điều chỉnh trượt tiến/lùi 160 mm, và có 10 vị trí điều chỉnh với góc điều chỉnh tăng mỗi hai độ từ 11 đến 29 độ của riêng tựa lưng. Khoang hành lý có thể được điều chỉnh cho thể tích sử dụng tối đa từ 770 lít đến 1.710 lít (đối với Cayenne Turbo: từ 745 lít đến 1.680 lít) nhờ tỷ lệ gập 40:20:40.


Thông minh hơn

Cayenne mới đại diện cho bước tiến lớn về phương tiện thông minh với các công nghệ kết nối mới đầy hiện đại, các chức năng dễ dàng sử dụng và trực quan hơn. Chẳng hạn như hệ thống Kết Nối của Porsche - Porsche Connect, hệ thống Quản Lý Liên Lạc của Porsche - PCM, vô-lăng đa chức năng kiểm soát máy tính trên xe và tính năng Kiểm Soát Cảm Ứng trực tiếp trên bảng điều khiển trung tâm, hay Ứng dụng Connect App được thiết kế lại với giao diện thân thiện hơn để truy cập một loạt các chức năng trên xe cũng như kết nối thông qua điện thoại thông minh.


Bên cạnh đó, các tính năng an toàn và hỗ trợ đáng chú ý mới ở Porsche Cayenne 2018 gồm có: Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động cùng chức năng dừng và tiếp tục di chuyển (stop-and-go); Hệ thống camera 360 độ; Hệ thống InnoDrive đóng vai trò như phụ lái điện tử; Hệ thống dự đoán bảo vệ người đi bộ; Hệ thống Hỗ Trợ Chống Lệch Làn bao gồm nhận diện biển báo giao thông; Hệ thống Hỗ Trợ Chuyển Làn cùng hệ thống Hỗ Trợ Rẽ Phía Sau; Hệ thống Hỗ Trợ Tầm Nhìn Ban Đêm với camera tầm nhiệt.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.255 23.345 26.117 26.587 29.984 29.448 199,16 206,20
BIDV 23.240 23.330 26.221 26.584 29.068 29.528 202,74 206,23
VietinBank 23.251 23.351 26.072 26.577 28.926 29.486 202,86 206,61
Agribank 23.230 23.320 26.239 26.591 29.105 29.545 20279 206,28
Eximbank 23.240 23.340 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.260 23.340 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.262 23.354 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.235 23.345 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.260 23.340 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580