08:43 | 03/09/2019

Porsche Macan Turbo 2020 có giá dự kiến khoảng 84.950 USD

Porsche Macan Turbo 2020 vừa chính thức được ra mắt với sức mạnh lên đến 434 mã lực, đi kèm danh sách trang bị theo tiêu chuẩn hậu hĩnh hơn.

Bước sang thế hệ mới, Porsche Macan sử dụng chung khối động cơ V6, 2.9L tăng áp kép với đàn anh Cayenne. Điểm đặc biệt là mặc dù có dung tích nhỏ hơn so với loại V6 3.6L tăng áp kép trên người tiền nhiệm, tuy nhiên động cơ này lại có khả năng sản sinh công suất lớn hơn 34 mã lực, đạt con số 434 mã lực, và mô-men-xoắn cực đại 549 Nm.

Sức mạnh này được truyền tới tất cả các bánh thông qua hộp số tự động ly hợp kép 7 cấp. Sức mạnh mới cho phép Porsche Macan Turbo 2020 có thể tăng tốc từ 0 - 100m/h chỉ trong vòng 4.3 giây, trước khi đạt tốc độ tối đa 270km/h.

Ngoài đổi mới về động cơ, phiên bản 2020 còn được bổ sung thêm khá nhiều trang bị tiêu chuẩn so với bản cũ, đặc biệt là sự có mặt của hệ thống phanh Surface Coated Brakes bao gồm một đĩa phanh bằng sắt kim loại với lớp phủ vonfram cacbua đặc biệt có tác dụng tăng ma sát và giảm mài mòn; hệ thống treo thích ứng, la-zăng 20 inch, đèn pha LED, ghế thể thao chỉnh điện 18 hướng, hệ thống thông tin giải trí với màn hình cảm ứng 10.9 inch, hệ thống âm thanh Bose cao cấp 14 loa...

Dự kiến, Porsche Macan Turbo 2020 sẽ chính thức "lên kệ" tại Mỹ vào quý IV/2019 với mức giá khởi điểm từ 84.950 USD.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.120 23.270 25.403 26.276 28.714 29.204 206,88 211,94
BIDV 23.150 23.270 25.459 26.347 28.795 29.468 209,49 217,39
VietinBank 23.130 23.260 25.412 26.207 28.718 29.358 212,95 217,95
Agribank 23.150 23.255 25.417 25.809 28.743 29.219 212,36 216,23
Eximbank 23.140 23.250 25.352 25.702 28.714 29.111 213,96 216,92
ACB 23.130 23.250 25.266 25.790 28.693 29.215 213,25 217,67
Sacombank 23.103 23.263 25.451 25.910 28.966 29.378 212,58 217,12
Techcombank 23.135 23.275 25.193 26.187 28.546 29.454 211,81 219,00
LienVietPostBank 23.135 23.255 25.361 25.836 28.840 29.273 212,67 216,63
DongA Bank 23.160 23.250 25.370 25.700 28.720 29.110 210,50 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.850
42.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.850
42.150
Vàng SJC 5c
41.850
42.170
Vàng nhẫn 9999
41.780
42.280
Vàng nữ trang 9999
41.350
42.150