16:10 | 05/06/2018

PVcomBank miễn phí quản lý tài khoản khi số dư bình quân đạt trên 1 triệu đồng

Từ tháng 6/2018, Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) sẽ thay đổi một số điểm trong biểu phí liên quan đến dịch vụ tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân.

Tư vấn gói tín dụng cho doanh nghiệp vận tải
PVcomBank và Viettel Post ký thỏa thuận toàn diện
PVcomBank mở khuyến mại hè cho thẻ Mastercard

Theo đó, khách hàng được miễn phí quản lý tài khoản khi có số dư bình quân trong tháng của tài khoản từ 1 triệu đồng trở lên (đối với tài khoản VND) và 100 USD trở lên (đối với tài khoản USD).

Ảnh minh họa

Trong trường hợp không đáp ứng được quy định trên, ngân hàng sẽ tính phí quản lý tài khoản 5.000 đồng/tháng và 0,5 USD/tháng.

Đối với tài khoản tiền gửi thanh toán không hoạt động trên 6 tháng, Ngân hàng sẽ thực hiện thu phí 10.000 đồng/tài khoản VND, 1 USD/tài khoản USD.

Ngoài những ưu đãi trên, PVcomBank hiện đang miễn phí nhiều dịch vụ liên quan đến tài khoản thanh toán, ATM, Internet Banking như: Miễn phí mở tài khoản thanh toán, miễn phí đóng tài khoản từ 6 tháng trở lên, miễn phí sao kê trong tháng khi sao kê tài khoản/sổ phụ, miễn phí sao lục chứng từ trong vòng 1 tháng, miễn phí nộp tiền mặt vào tài khoản thanh toán cùng tỉnh/thành phố nơi mở tài khoản và chính chủ tài khoản nộp tiền mặt khác tỉnh/thành phố nơi mở tài khoản, miễn phí phát hành thẻ ATM và phí thường niên năm đầu, miễn phí đăng ký, duy trì dịch vụ Internet Banking, Mobile Banking…

Để biết thêm thông tin, khách hàng có thể liên hệ số Hotline 1900 555592 hoặc liên hệ các điểm giao dịch của PVcomBank trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.300 26.589 26.907 29.484 29.956 207,30 213,80
BIDV 23.230 23.310 26.552 26.872 29.474 29.923 209,44 212,65
VietinBank 23.200 23.290 26.523 26.901 29.426 29.986 208,98 212,38
Agribank 23.235 23.315 26.618 26.948 29.528 29.959 209,54 213,57
Eximbank 23.200 23.300 26.564 26.920 29.582 29.978 209,89 212,70
ACB 23.230 23.310 26.614 26.957 29.700 30.007 209,84 212,54
Sacombank 23.221 23.314 26.635 26.998 29.671 30.038 210,06 213,14
Techcombank 23.210 23.310 26.359 27.071 29.284 30.100 208,75 214,17
LienVietPostBank 23.210 23.310 25.560 27.022 29.624 30.041 209,86 213,58
DongA Bank 23.230 23.310 26.620 26.940 29.610 29.980 208,60 212,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.600
36.800
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.600
36.780
Vàng SJC 5c
36.600
36.800
Vàng nhẫn 9999
34.350
34.750
Vàng nữ trang 9999
33.900
34.700