07:29 | 25/12/2018

Quy trình chuyển đổi ngoại tệ cho các dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh

Thông tư số 32/2018/TT-NHNN quy định hai quy trình bán ngoại tệ của NHNN cho ngân hàng chuyển đổi tương ứng với các cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ của Chính phủ.

Sẽ có quy định mới về quy trình chuyển đổi ngoại tệ
Đáp ứng tối đa nhu cầu chuyển đổi ngoại tệ
Ảnh minh họa

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vừa ban hành Thông tư số 32/2018/TT-NHNN hướng dẫn quy trình chuyển đổi ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước (NHNN) cho các dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ (GGU) thay thế Quyết định số 218/2002/QĐ-NHNN của Thống đốc NHNN.

Thông tư quy định về nguyên tắc thực hiện, theo đó: Doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư phải chủ động chuyển đổi ngoại tệ trên thị trường, phải báo cáo NHNN về nhu cầu chuyển đổi và ngân hàng được chỉ định thực hiện chuyển đổi; Ngân hàng chuyển đổi phải xác định và báo cáo NHNN về số lượng đồng Việt Nam cần bảo lãnh, hỗ trợ chuyển đổi còn lại để thực hiện việc chuyển đổi.

Về quy trình thực hiện chuyển đổi ngoại tệ, Thông tư số 32 quy định hai quy trình bán ngoại tệ của NHNN cho ngân hàng chuyển đổi tương ứng với các cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ của Chính phủ gồm: Quy trình áp dụng đối với nhu cầu chuyển đổi ngoại tệ được Chính phủ cam kết bảo lãnh chuyển đổi; Quy trình áp dụng đối với nhu cầu chuyển đổi ngoại tệ được Chính phủ cam kết hỗ trợ chuyển đổi.

Bên cạnh đó, Thông tư cũng quy định về trách nhiệm các đơn vị thuộc NHNN, ngân hàng chuyển đổi, doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư và chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư và ngân hàng chuyển đổi.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820