08:58 | 12/02/2019

Range Rover Evoque 2020 có giá từ khoảng 985 triệu đồng

Sau khi ra mắt vào hồi cuối năm ngoái, Range Rover chính thức chào sân tại Mỹ trong khuôn khổ triển lãm ô tô Chicago với giá bán từ 42.650 USD (khoảng 985 triệu đồng).

Evoque 2020 sở hữu thiết kế có những đường nét vay mượn từ mẫu Range Rover Velar với những điểm nổi bật như đèn pha Led thanh mảnh, tay nắm cửa tự động và la-zăng hợp kim 21 inch.

Nội thất phiên bản mới tiếp tục lấy cảm hứng từ người anh em Velar, mang lại một không gian sang trọng, đẳng cấp hơn so với thế hệ cũ. Cụ thể, Evoque 2020 được trang bị ghế bọc da cao cấp, ghế trước chỉnh điện 16 hướng, hệ thống lọc không khí ion hóa, tùy chọn màn hình kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình hiển thị màu sắc và hệ thống Touch Pro Duo với hai màn hình 10 inch.

Với nền tảng khung gầm TPA mới, Range Rover Evoque 2020 có chiều dài cơ sở lớn hơn đôi chút, cho phép mở rộng khoảng để chân cho hàng ghế phía sau. Trong khi đó, không gian chứa hành lý cũng được tăng lên 1.430 lít khi hàng ghế sau được gập xuống.

Range Rover Evoque 2020 có tất cả 6 phiên bản là S, SE, R-Dynamic S, R-Dynamic SE, R-Dynamic HSE, First Edition. Trong đó, First Edition là bản cao cấp nhất.

Biến thể S, SE và First Edition được trang bị động cơ 4 xi-lanh 2.0 lít tăng áp, sản sinh công suất 246 mã lực và mô-men xoắn 364 Nm. Động cơ này được kết hợp với hộp số tự động 9 cấp và hệ dẫn động 4 bánh theo tiêu chuẩn. Sự kết hợp này cho phép xe tăng tốc từ 0 - 100km/h trong vòng 7 giây, trước khi đạt tốc độ tối đa 230 km / h.

Các biến thể R-Dynamic được trang bị hệ truyền động với động cơ 4 xi-lanh 2.0 lít tăng áp, động cơ điện và pin lithium-ion 48 V. Cấu hình này cho phép xe đạt công suất cực đại 220 mã lực và mô-men xoắn 400 Nm, tăng tốc từ 0 - 100km.h chỉ trong vòng 6.3 giây, trước khi đạt vận tốc tối đa 241 km/h.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.340 25.954 26.814 27.989 28.437 212,68 221,06
BIDV 23.220 23.340 25.920 26.666 27.952 28.431 216,57 222,10
VietinBank 23.203 23.333 25.895 26.690 27.890 28.530 216,31 223,31
Agribank 23.215 23.320 25.926 26.322 27.971 28.438 216,98 220,95
Eximbank 23.210 23.320 25.936 26.295 28.055 28.443 217,30 222,30
ACB 23.190 23.310 25.901 26.258 28.136 28.452 217,28 220,27
Sacombank 23.183 23.343 25.947 26.406 28.089 28.498 216,47 221,03
Techcombank 23.195 23.335 25.700 26.561 27.733 28.593 216,30 223,68
LienVietPostBank 23.205 23.325 25.886 26.368 28.087 28.521 217,36 221,90
DongA Bank 23.230 23.320 25.980 26.220 28.070 29.350 214,60 220,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.250
42.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.250
41.600
Vàng SJC 5c
41.250
41.620
Vàng nhẫn 9999
41.250
41.750
Vàng nữ trang 9999
40.800
41.600