15:59 | 05/07/2018

Sacombank dành 10.000 tỷ đồng vốn ưu đãi cho doanh nghiệp

Tùy vào thời hạn vay vốn, mức lãi suất cho các doanh nghiệp vay chỉ từ 6,0% - 7,0%/năm đối với khoản vay ngắn hạn và 8,5%/năm đối với khoản vay mua xe ô tô trung dài hạn. Chương trình được triển khai từ nay cho đến khi hết hạn mức 10.000 tỷ đồng.

Thứ Bảy năng động với mBanking của Sacombank
Sacombank Campuchia nâng vốn điều lệ lên 75 triệu USD
Thanh toán một chạm với thẻ Sacombank JCB

Nhằm đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp trong việc tiếp cận nguồn vốn ưu đãi và nắm bắt cơ hội kinh doanh vào những tháng cuối năm 2018, Sacombank đang triển khai gói cho vay ưu đãi lên đến 10.000 tỷ đồng dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, đặc biệt là các doanh nghiệp sử dụng đồng thời nhiều sản phẩm dịch vụ của Sacombank trên phạm vi toàn quốc.

Không chỉ được vay vốn ưu đãi, các doanh nghiệp còn được tư vấn giải pháp tài chính toàn diện từ Sacombank

Theo đó, tùy vào thời hạn vay vốn, mức lãi suất cho các doanh nghiệp vay chỉ từ 6,0% - 7,0%/năm đối với khoản vay ngắn hạn và 8,5%/năm đối với khoản vay mua xe ô tô trung dài hạn. Chương trình được triển khai từ nay cho đến khi hết hạn mức 10.000 tỷ đồng.

Ngoài việc được hưởng mức lãi suất hấp dẫn, các doanh nghiệp sẽ được Sacombank tư vấn các giải pháp tài chính toàn diện, phù hợp với đặc thù kinh doanh để đảm bảo tối ưu hóa lợi ích từ nguồn vốn vay.

Bên cạnh các sản phẩm cho vay, doanh nghiệp còn có thể tiếp cận với các giải pháp tài chính tiện ích, hiện đại như thấu chi tài khoản doanh nghiệp, bảo lãnh ngân hàng, dịch vụ nộp thuế xuất nhập khẩu 24/7, thanh toán hóa đơn điện tử… để tiết kiệm thời gian, nhân lực và nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.099 26.832 29.887 30.365 202,56 210,55
BIDV 23.150 23.250 26.101 26.481 29.921 30.408 207,12 210,76
VietinBank 23.145 23.255 26.091 26.846 29.854 30.414 207,07 213,57
Agribank 23.150 23.240 26.091 26.466 29.933 30.395 207,11 210,88
Eximbank 23.140 23.240 26.084 26.433 29.987 30.388 207,92 210,70
ACB 23.160 23.240 26.024 26.488 29.998 30.457 207,36 211,06
Sacombank 23.163 23.265 26.096 26.508 30.036 30.441 207,03 211,60
Techcombank 23.130 23.250 25.841 26.566 29.656 30.505 206,60 212,13
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.046 26.523 30.084 30.522 207,48 211,23
DongA Bank 23.160 23.240 26.110 26.420 30.000 30.380 204,50 210,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.900
37.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.900
37.100
Vàng SJC 5c
36.900
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.880
37.280
Vàng nữ trang 9999
36.630
37.230