15:47 | 13/08/2019

Sacombank gia tăng đồng hành cùng doanh nghiệp

Sacombank đã và đang triển khai nhiều giải pháp, chính sách linh hoạt, ưu đãi nhằm hỗ trợ tháo gỡ khó khăn để đồng hành cùng các doanh nghiệp.

Hiện nay, các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng, thân thiện môi trường… đang được Chính phủ khuyến khích phát triển.

Nhằm đồng hành cùng chủ trương của Chính phủ, Sacombank vừa triển khai gói ưu đãi đến 5.500 tỷ đồng với lãi suất thấp chỉ từ 6.25%/năm dành cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực này.

Ngoài ra, gói ưu đãi này cũng dành cho các khách hàng doanh nghiệp xuất nhập khẩu, công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ, doanh nghiệp vừa và nhỏ… như định hướng của Chính phủ.

Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng, thân thiện môi trường… được Sacombank cho vay với lãi suất thấp, chỉ từ 6.25%/năm

Bên cạnh ưu đãi về lãi suất, Sacombank còn cải tiến thủ tục vay vốn tinh gọn – đơn giản nhằm giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và chi phí thông qua sản phẩm Cho vay nhanh.

Với xu thế ngày càng phát triển của công nghệ, Sacombank cũng đã hoàn thiện giải pháp giao dịch trực tuyến mọi lúc mọi nơi thông qua website cũng như Ebanking nhằm giúp khách hàng tận dụng mọi cơ hội kinh doanh.

Theo đó, các doanh nghiệp có thể đăng ký nhu cầu giao dịch thông qua dịch vụ đăng kí vay online để rút ngắn thủ tục vay vốn tại website www.sacombank.com.vn (chuyên mục “Đăng ký vay online” dành cho khách hàng doanh nghiệp).

Để tối ưu dòng tiền cho doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu vốn linh động và nhanh chóng, Sacombank đã triển khai sản phẩm Thấu chi với tính năng tự động thu nợ, giúp doanh nghiệp tiết giảm tối đa lãi vay.

Bên cạnh đó, Sacombank còn cung cấp Thẻ tín dụng cho doanh nghiệp với nhiều tiện ích trong việc quản lý chi tiêu, giúp tách bạch chi tiêu của doanh nghiệp với cá nhân cho các khoản chi tiêu nhỏ cùng các ưu đãi hấp dẫn.

Với các khách hàng doanh nghiệp đã gắn kết lâu năm, Sacombank còn ban hành chính sách ưu đãi Sacombank Sapphire. Theo đó, doanh nghiệp có hạng thành viên từ silver trở lên sẽ nhận ưu đãi như: ưu đãi về phí, lãi suất và tỷ lệ cấp tín dụng, gói bảo hiểm sức khỏe VIP, gói ưu đãi Visa Infinite, dịch vụ Ngân hàng cao cấp…

Bằng việc đưa ra các sản phẩm dịch vụ đa dạng, cùng nguồn vốn ưu đãi và phương châm kinh doanh lấy khách hàng làm trọng tâm, Sacombank luôn sẵn sàng mang đến cho các doanh nghiệp những giải pháp tài chính linh hoạt, giúp doanh nghiệp tối ưu hoá hiệu quả sử dụng nguồn vốn, gia tăng năng lực cạnh tranh và mở rộng quy mô hoạt động với tinh thần đồng hành cùng phát triển.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.504 26.349 27.824 28.270 214,53 224,49
BIDV 23.145 23.265 25.505 26.232 27.823 28.303 215,02 220,49
VietinBank 23.135 23.265 25.492 26.287 27.766 28.406 214,71 220,71
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.508 25.861 27.918 28.304 215,89 218,87
ACB 23.135 23.255 25.521 25.873 27.998 28.312 215,99 218,96
Sacombank 23.103 23.263 25.518 25.977 27.950 28.352 215,12 219,68
Techcombank 23.135 23.275 25.282 26.280 27.611 28.505 214,47 221,74
LienVietPostBank 23.140 23.260 25.469 26.943 27.981 28.405 216,19 220,21
DongA Bank 23.230 23.320 25.980 26.220 28.070 29.350 214,60 220,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.100
41.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.100
41.450
Vàng SJC 5c
41.100
41.470
Vàng nhẫn 9999
41.100
41.600
Vàng nữ trang 9999
40.650
41.450