13:18 | 14/03/2015

SCB cung cấp dịch vụ Mobile Banking

SCB Mobile Banking tương thích với hệ điều hành phổ biến như iOS, Android và Windows Phone dành cho máy tính bảng, điện thoại.

Ảnh minh họa

SCB vừa chính thức ra mắt dịch vụ ​Mobile Banking. Với dịch vụ này, khách hàng có thể sử dụng các tiện ích chính như tra cứu số dư, lịch sử giao dịch tài khoản, chuyển tiền trong và ngoài hệ thống SCB, chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7 (đến thẻ, đến tài khoản), nạp tiền điện thoại, mở, tất toán sổ tiết kiệm, thanh toán thẻ tín dụng, hóa đơn điện thoại. 

Ngoài ra, khách hàng có thể hưởng các tiện ích gia tăng như trò chuyện trực tuyến, thống kê giao dịch, tra cứu tỷ giá ngoại tệ, lãi suất, giá vàng, chứng khoán, đặt vé máy bay; đọc báo trực tuyến; tìm kiếm ATM, POS, điểm giao dịch SCB...

Đặc biệt, nhân dịp ra mắt sản phẩm, từ nay đến ngày 6/6, khách hàng sử dụng dịch vụ SCB Mobile Banking sẽ được tham gia chương trình "Tận hưởng ưu đãi cùng SCB Mobile Banking" với nhiều giải thưởng như 2.000 khách hàng đầu tiên kích hoạt dịch vụ thành công sẽ được tặng Topup 20.000 đồng vào tài khoản điện thoại, miễn phí 100% phí duy trì dịch vụ và giảm 30% phí chuyển tiền trong thời gian chương trình, cơ hội sở hữu chiếc điện thoại iPhone 6 khi tham gia bốc thăm điện tử.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.297 26.166 29.566 30.070 201,27 214,45
BIDV 23.120 23.240 25.379 26.130 29.660 30.225 205,48 212,22
VietinBank 23.112 23.242 25.301 26.136 29.534 30.174 208,30 214,30
Agribank 23.110 23.220 25.303 25.695 29.589 30.073 208,69 212,49
Eximbank 23.105 23.215 25.318 25.668 29.675 30.085 209,53 212,43
ACB 23.100 23.220 25.332 25.681 29.761 30.096 209,61 212,50
Sacombank 23.064 23.226 25.323 25.778 29.711 30.122 208,67 213,20
Techcombank 23.092 23.232 25.085 26.078 29.351 30.273 208,07 215,18
LienVietPostBank 23.120 23.220 25.257 25.731 29.696 30.142 209,11 213,04
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.200
41.440
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.200
41.420
Vàng SJC 5c
41.200
41.440
Vàng nhẫn 9999
41.160
41.580
Vàng nữ trang 9999
40.620
41.420