08:11 | 21/09/2019

SCB triển khai sản phẩm vay cho khách hàng Premier

Ngân hàng TMCP Sài Gòn – SCB triển khai chương trình “Đặc quyền vay – Thế giới trong tầm tay” dành cho các khách hàng là Hội viên Premier với những quyền lợi và ưu đãi riêng biệt.

Nhằm mang đến cho khách hàng cơ hội trải nghiệm dịch vụ xứng tầm, tận hưởng đặc quyền từ SCB và đáp ứng nhu cầu vay vốn lớn, từ nay đến hết ngày 31/12/2019, SCB triển khai hàng loạt chương trình ưu đãi đặc biệt dành cho hội viên Premier như: Ưu đãi giảm đến 0,8% lãi suất năm đầu, lãi suất từ 0%/năm; 0% phí trả nợ trước hạn, đơn giản trong thủ tục vay; đặc biệt được phê duyệt trước khoản vay lên đến 35 tỷ đồng.

Với những sản phẩm vay có tài sản bảo đảm như: Cho vay mua nhà đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và xây dựng cải tạo nhà ở hạn mức phê duyệt trước lên đến 25 tỷ đồng, thời hạn vay lên đến 25 năm; Cho vay mua ô tô hạn mức phê duyệt trước lên đến 8 tỷ đồng, thời gian vay lên đến 8 năm; Cho vay tiêu dùng hạn mức phê duyệt trước lên đến 2 tỷ đồng, thời gian vay lên đến 10 năm... Với những sản phẩm vay thấu chi tiêu dùng và vay tiêu dùng không có tài sản bảo đảm hạn mức vay lên đến 1,5 tỷ đồng.

SCB triển khai mô hình Premier Banking nhằm cung cấp những giá trị đặc quyền, làm hài lòng khách hàng bằng các sản phẩm dịch vụ có chất lượng vượt trội. Điểm đặc biệt của mô hình SCB Premier Banking chính là sự kết hợp giữa những sản phẩm Ngân hàng truyền thống được thiết kế phù hợp với nhu cầu đa dạng của khách hàng, cùng với các đặc quyền riêng biệt. Tất cả chỉ gói gọn trong một dịch vụ Ngân hàng.

Ngoài ra, đặc quyền của SCB Premier Banking còn cung cấp những dịch vụ cao cấp, được hiệu chỉnh riêng để nâng tầm phong cách phục vụ dành cho khách hàng Premier. Không gian giao dịch thiết kế theo chuẩn 5 sao sang trọng và khác biệt. khách hàng sẽ luôn được nhận diện ưu tiên khi đến giao dịch trên toàn hệ thống SCB.

Hiện tại SCB Premier Banking đang triển khai chương trình tri ân gửi đến khách hàng quà tặng “Trải Nghiệm Đặc Quyền Thượng Lưu” khách hàng chọn 01 trong 05 ưu đãi: Nghỉ dưỡng 02 ngày 01 đêm tại Resort cao cấp; 04 lần sử dụng phòng chờ thương gia tại sân bay quốc tế toàn cầu; Gói khám sức khỏe tổng quát tại bệnh viện chất lượng hàng đầu; Ẩm thực độc đáo tại nhà hàng sang trọng và danh tiếng; Liệu trình thư giãn, chăm sóc đặc biệt tại Spa cao cấp. (Chương trình ưu đãi theo từng thời kỳ).

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.353 26.224 29.231 29.730 201,36 214,48
BIDV 23.140 23.260 25.429 26.181 29.307 29.873 207,42 214,24
VietinBank 23.129 23.259 25.347 26.182 29.194 29.834 210,50 216,50
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.384 25.735 29.342 29.748 211,89 214,28
ACB 23.130 23.250 25.383 25.733 29.424 29.755 211,75 216,47
Sacombank 23.103 23.263 25.384 25.843 29.391 29.800 210,96 215,50
Techcombank 23.134 23.274 25.144 26.137 29.023 29.937 210,31 217,47
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.317 25.790 29.364 29.801 211,36 215,31
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.730 29.340 29.740 208,30 214,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.670
Vàng SJC 5c
41.400
41.690
Vàng nhẫn 9999
41.390
41.840
Vàng nữ trang 9999
40.870
41.670