13:00 | 06/10/2018

Shinhan Bank Việt Nam được kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh về lãi suất

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc Bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên (TNHH MTV) Shinhan Việt Nam.

Theo đó, Thống đốc chấp thuận bổ sung Khoản 3 Điều 6 Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng 100% vốn nước ngoài số 341/GP-NHNN ngày 29/12/2008 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam nội dung hoạt động sau: “ Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh về lãi suất trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế”.

Ảnh minh họa

Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam có trách nhiệm: (i) Thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 3 Điều 18b Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 của Thống đốc NHNN quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/TT-NHNN ngày 20/11/2017) đối với nội dung hoạt động được bổ sung nêu trên; (ii) Đảm bảo tuân thủ đầy đủ quy định tại Thông tư số 01/2015/TT-NHNN ngày 06/01/2015 của Thống đốc NHNN quy định hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các quy định có liên quan của pháp luật hiện hành khi triển khai thực hiện hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh về lãi suất trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng 100% vốn nước ngoài số 341/GP-NHNN ngày 29/12/2008 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.385 25.955 26.714 29.234 29.702 208,02 216,21
BIDV 23.265 23.385 26.074 26.817 29.221 29.722 212,72 218,11
VietinBank 23.256 23.386 26.080 26.815 29.163 29.803 213,03 219,53
Agribank 23.275 23.365 26.102 26.500 29.272 29.754 212,37 216,22
Eximbank 23.260 23.370 26.090 26.449 29.328 29.732 213,56 216,51
ACB 23.255 23.375 26.113 26.472 29.395 29.725 213,84 216,78
Sacombank 23.227 23.380 26.101 26.562 29.358 29.764 212,85 217,40
Techcombank 23.240 23.380 25.840 26.703 28.988 29.865 212,03 219,31
LienVietPostBank 23.250 23.370 26.026 26.507 29.355 29.793 213,07 217,02
DongA Bank 23.280 23.370 26.110 26.420 29.340 29.710 210,10 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
37.300
37.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
37.300
37.600
Vàng SJC 5c
37.300
37.620
Vàng nhẫn 9999
37.320
37.920
Vàng nữ trang 9999
37.000
37.600