14:32 | 18/09/2019

Sửa đổi nội dung tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Công ty tài chính TNHH LOTTE Việt Nam

   

- Căn cứ Giấy phép số 90/GP-NHNN ngày 19/09/2018 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc thành lập và hoạt động Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên LOTTE Việt Nam;

- Căn cứ Quyết định số 1856/QĐ-NHNN về việc sửa đổi nội dung về tên viết tắt bằng tiếng Anh và địa chỉ trụ sở chính tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên LOTTE Việt Nam.

CÔNG TY TÀI CHÍNH TNHH MTV LOTTE VIỆT NAM TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO

1.     Sửa đổi nội dung liên quan đến tên viết tắt bằng tiếng Anh tại gạch đầu dòng thứ 4, Khoản 1, Điều 1 Giấy phép thành lập và hoạt động số 90/GP-NHNN ngày 19/09/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp cho Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên LOTTE Việt Nam như sau:

“1. …

-         Tên viết tắt bằng tiếng Anh: LOTTE FINANCE”

2.     Sửa đổi nội dung liên quan đến địa chỉ trụ sở chính tại Khoản 2, Điều 1 Giấy phép thành lập và hoạt động số 90/GP-NHNN ngày 19/09/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp cho Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên LOTTE Việt Nam như sau:

“2. Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 4, tầng 12A Tòa tháp Tây, Tòa nhà LOTTE Center Hà Nội, số 54 Liễu Giai, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội”.

Việc sửa đổi này có hiệu lực từ ngày 11/09/2019 và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động số 90/GP-NHNN ngày 19/09/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp cho Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên LOTTE Việt Nam.

Trân trọng thông báo!

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.335 26.205 28.880 29.373 202,12 215,27
BIDV 23.140 23.260 25.413 26.164 28.948 29.506 208,34 215,15
VietinBank 23.125 23.255 25.353 26.218 28.841 29.481 211,21 217,21
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.371 25.721 29.002 29.403 212,52 215,46
ACB 23.130 23.250 25.388 25.737 29.078 29.405 212,49 215,42
Sacombank 23.100 23.260 25.378 25.833 29.020 29.423 211,76 216,32
Techcombank 23.131 23.271 25.150 26.145 28.685 29.595 211,04 218,21
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.300 25.775 29.019 29.449 211,98 215,89
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.720 29.000 29.390 209,10 214,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.420
41.710
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.420
41.690
Vàng SJC 5c
41.420
41.710
Vàng nhẫn 9999
41.400
41.850
Vàng nữ trang 9999
40.890
41.690