15:57 | 12/10/2018

Tất cả chủ thẻ đều sử dụng được thẻ trả trước phi vật lý Sacombank

Sacombank vừa bổ sung chức năng mua và định danh trực tuyến thẻ trả trước phi vật lý vào ứng dụng mCard (ứng dụng phát hành miễn phí trên App Store và Google Play) dành cho tất cả khách hàng đang có thẻ tại bất kỳ ngân hàng nào tại Việt Nam.

Theo đó, khách hàng đang sở hữu bất kì loại thẻ ngân hàng nào, bao gồm thẻ tín dụng, thanh toán của các dòng thẻ như Napas, Visa, Master, JCB… đều có thể tải ứng dụng mCard miễn phí để mua thẻ trả trước phi vật lý Sacombank.

Khách hàng dễ dàng sử dụng thanh toán, rút tiền với thẻ phi vật lý

Khách hàng sử dụng thẻ này để mua sắm trên các trang bán hàng online; đăng ký các dịch vụ trực tuyến của các kho ứng dụng; tải hàng ngàn ứng dụng miễn phí; thanh toán, mua hàng bằng QR mà không sợ bị lộ thông tin thẻ hay bị hacker tấn công tài khoản…

Ngoài ra, khách hàng cũng có thể dùng thẻ này như một món quà tặng cho người khác sử dụng mà không phải tiến hành bất cứ thủ tục nào với ngân hàng.

Bên cạnh đó, để sử dụng thêm chức năng rút tiền mặt tại hệ thống ATM bằng QR cùng nhiều tiện ích khác, khách hàng có thể tự định danh thẻ trả trước phi vật lý bằng chức năng định danh trực tuyến ngay trên ứng dụng mCard mà không cần phải trực tiếp đến ngân hàng.

Đây là một chức năng được Sacombank triển khai dựa trên kỹ thuật eKYC (electronic Know Your Customer), một công nghệ tiên tiến nhằm thực hiện kiểm tra, đối chiếu thông tin cá nhân tức thời với cơ sở dữ liệu danh tính người dùng; xác thực sinh trắc học, nhận diện khách hàng bằng hình chân dung tự chụp (selfie) và đánh giá thực thể sống (live detection).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.255 23.345 26.117 26.587 29.984 29.448 199,16 206,20
BIDV 23.240 23.330 26.221 26.584 29.068 29.528 202,74 206,23
VietinBank 23.251 23.351 26.072 26.577 28.926 29.486 202,86 206,61
Agribank 23.230 23.320 26.239 26.591 29.105 29.545 20279 206,28
Eximbank 23.240 23.340 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.260 23.340 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.262 23.354 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.235 23.345 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.260 23.340 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580