11:05 | 06/11/2018

Thaco công bố giá bán xe Mazda màu sơn cao cấp mới

Trong tháng 11, khách hàng mua xe Mazda sẽ được tặng bảo hiểm vật chất, bảo hiểm bảo hành mở rộng và bộ phụ kiện. Riêng khách hàng mua bản màu trắng Snowflake White Pearl sẽ được hưởng mức giá bằng với giá bán của màu sắc tiêu chuẩn.

Vừa được giới thiệu tại thị trường Việt Nam, 3 màu sơn cao cấp của Mazda là đỏ Soul Red Crystal, xám Machine Grey và trắng Snowflake White Pearl đã nhanh chóng nhận được sự quan tâm và yêu thích của đông đảo khách hàng.

Không phải ngẫu nhiên mà 3 màu sơn cao cấp mới của Mazda vừa mới ra mắt lại được khách hàng đánh giá cao như vậy. Đây là những màu sơn độc đáo nhất của thương hiệu Mazda.

Ông Suzumu Niinai, Giám đốc Điều hành Mazda khu vực Đông Nam Á khẳng định: “Với trang bị máy móc, thiết bị hiện đại, tự động, công nghệ sơn mới, hệ thống quản lý chất lượng và nguồn nhân lực đạt tiêu chuẩn toàn cầu, Thaco Mazda là nhà máy sản xuất xe Mazda hiện đại nhất khu vực ASEAN. Các sản phẩm Mazda được lắp ráp tại Nhà máy Thaco Mazda có chất lượng tương đương với các sản phẩm ở nhà máy Mazda tại Nhật Bản”.

Ba màu ngoại thất mới đều đạt chất lượng cao hơn về cấu trúc màng sơn, độ dày lớp sơn màu, độ bóng bề mặt, độ tương phản, phân bố hạt nhôm. Đồng thời, quy trình sơn màu cao cấp sử dụng hệ thống thiết bị tự động kiểm soát độ dày màng sơn và sắp xếp bố trí hạt nhôm đồng nhất để đạt được màu sắc hoàn hảo.

Màu sắc mới đi cùng với ngôn ngữ thiết kế KODO giúp các sản phẩm Mazda trở nên nổi bật và cuốn hút hơn dù đang chuyển động hay đứng yên, vì ánh sáng được phản chiếu từ trên mọi góc cạnh của chiếc xe.

Đặc biệt, màu đỏ Soul Red Crystal - màu biểu tượng của thương hiệu Mazda, là một trong những màu sắc đang được yêu thích và trở thành xu hướng lựa chọn của khách hàng tại nhiều quốc gia trên thế giới. Đây cũng là màu sắc tạo ấn tượng và được nhiều quan tâm, chú ý tại sự kiện ra mắt 3 màu sơn cao cấp nói trên vào ngày 27/10/2018 tại nhà máy Thaco Mazda ở Chu Lai, Quảng Nam.

Bên cạnh, việc có nhiều lựa chọn màu sắc hơn, trong tháng 11 này khách hàng mua và sở hữu xe Mazda còn được tặng bảo hiểm vật chất, bảo hiểm bảo hành mở rộng và bộ phụ kiện; riêng khách hàng mua xe Mazda màu trắng Snowflake White Pearl sẽ được hưởng mức giá bằng với giá bán của màu sắc tiêu chuẩn.

Chương trình ưu đãi đặc biệt này như một lời tri ân dành tặng khách hàng đã tin tưởng và đồng hành cùng thương hiệu Mazda, đồng thời tạo điều kiện hấp dẫn hơn giúp khách hàng sở hữu xe.

Bảng giá xe Mazda màu sơn cao cấp mới trong tháng 11/2018 (triệu đồng)

SẢN PHẨM

PHIÊN BẢN

MÀU

GIÁ BÁN LẺ
(Triệu đồng)

MAZDA2

1.5L SEDAN

Tiêu chuẩn

529

 

 

 

 

MAZDA3

 

 

 

 

 

1.5L SEDAN

 

Đỏ  Soul Red Crystal

667

Xám  Machine Grey

663

Trắng Snowflake White Pearl

Tiêu chuẩn

659

1.5L HB

Đỏ  Soul Red Crystal

697

Xám  Machine Grey

693

Trắng Snowflake White Pearl

Tiêu chuẩn

689

2.0L SEDAN

Đỏ  Soul Red Crystal

758

Xám  Machine Grey

754

Trắng Snowflake White Pearl

Tiêu chuẩn

750

 

 

 

 

 

 

NEW CX-5

 

 

 

2.0L 2WD

Đỏ  Soul Red Crystal

907

Xám  Machine Grey

903

Trắng Snowflake White Pearl

Tiêu chuẩn

899

2.5L 2WD

Đỏ  Soul Red Crystal

1.007

Xám  Machine Grey

1.003

Trắng Snowflake White Pearl

Tiêu chuẩn

999

2.5L AWD

Đỏ  Soul Red Crystal

1.027

Xám  Machine Grey

1.023

Trắng Snowflake White Pearl

Tiêu chuẩn

1.019

MAZDA6

2.0L FL

Đỏ  Soul Red Crystal

827

Xám  Machine Grey

823

Trắng Snowflake White Pearl

Tiêu chuẩn

819

2.0L PREMIUM

Đỏ  Soul Red Crystal

907

Xám  Machine Grey

903

Trắng Snowflake White Pearl

Tiêu chuẩn

899

2.5L PREMIUM

Đỏ  Soul Red Crystal

1.027

Xám  Machine Grey

1.023

Trắng Snowflake White Pearl

Tiêu chuẩn

1.019

BT-50

BT-50 2.2 MT 4x4

Tiêu chuẩn

655

BT-50 2.2AT 4x2

679

BT-50 2.2 ATH 4x2

729

BT-50 3.2 ATH 4x4

829

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.272 27.009 29.499 29.972 206,58 214,72
BIDV 23.155 23.245 26.252 26.618 29.487 29.947 211,45 215,07
VietinBank 23.146 23.246 26.197 26.987 29.395 29.955 211,27 215,02
Agribank 23.150 23.240 26.249 26.624 29.501 29.958 211,38 215,05
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.160 23.262 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.270
36.670
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620