07:00 | 16/04/2019

Thay đổi địa điểm hoạt động của Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam - Chi nhánh TP Hồ Chí Minh

 

Ảnh 1: Cao ốc Zen Plaza, số 54-56 đường Nguyễn Trãi, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Được sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNNVN) theo văn bản số 811/HCM-QLCTCTD ngày 8/4/2019 và 542/Cục II.4 ngày 11/4/2019 về việc thay đổi địa điểm hoạt động của Chi nhánh TP Hồ Chí Minh trực thuộc Ngân hàng THNH MTV Public Việt Nam (PBVN), kể từ ngày 16/4/2019 PBVN Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh sẽ hoạt động tại địa điểm mới (Ảnh 1) với chi tiết như sau:

Tên chi nhánh

Địa chỉ cũ

Địa chỉ mới

Thông tin liên hệ

Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam – Chi nhánh TP Hồ Chí Minh

88 Nguyễn Du, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Tầng trệt và Phòng 103 (tầng 1), Cao ốc Zen Plaza, số 54-56 đường Nguyễn Trãi, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Tel: 84-28-38223583/4/9

Fax: 84-28-38223612

Email: hochiminh@publicbank.com.vn

Website: www.publicbank.com.vn

(Không thay đổi)

NGÂN HÀNG TNHH MTV PUBLIC VIỆT NAM trân trọng thông báo nội dung trên đến các cơ quan hữu quan và khách hàng được biết để tiện liên hệ công tác, giao dịch.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.330 23.450 25.912 26.717 29.401 29.872 204,59 212,65
BIDV 23.330 23.450 25.885 26.632 29.407 29.903 208,86 214,15
VietinBank 23.312 23.442 25.842 26.577 29.246 29.886 209,24 215,74
Agribank 23.345 23.440 25.885 26.281 29.418 29.901 209,17 212,95
Eximbank 23.320 23.430 25.885 26.242 29.476 29.882 209,87 212,76
ACB 23.330 23.430 25.871 26.226 29.469 29.799 210,07 212,96
Sacombank 23.289 23.442 25.911 26.367 29.544 29.950 208,95 213,54
Techcombank 23.310 23.450 25.649 26.510 29.170 30.050 208,37 215,56
LienVietPostBank 23.320 23.460 25.845 26.323 29.534 29.969 209,56 213,48
DongA Bank 23.340 23.430 25.930 26.230 29.510 29.880 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.400
Vàng SJC 5c
36.230
36.420
Vàng nhẫn 9999
36.310
36.710
Vàng nữ trang 9999
35.800
36.400