17:01 | 14/09/2017

Thay đổi thành viên Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có văn bản về việc thông báo thay đổi thành viên Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng.

Agribank tham gia Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng
Ngân hàng Mê Kông ngừng tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng
43 đơn vị MHB ngừng tham gia hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng
Ảnh minh họa

Theo văn bản này, trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín, Ban điều hành Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng (TTĐTLNH) chấp thuận cho Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín chuyển hoạt động TTĐTLNH với vai trò thành viên từ Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín - Sở giao dịch Hà Nội (mã giao dịch 01356001) về Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh (mã ngân hàng 79356001). Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín - Sở giao dịch Hà Nội chuyển thành đơn vị thành viên của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín. Thời gian chuyển đổi có hiệu lực từ ngày 20/9/2017.

Sở giao dịch - NHNN phối hợp với Cục Công nghệ thông tin - NHNN thực hiện thay đổi tham số trong chương trình của hệ thống TTĐTLNH; Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tham gia vận hành hệ thống TTĐTLNH theo mô hình mới để đảm bảo hoạt động TTĐTLNH an toàn, thông suốt.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 22.890 26.292 26.606 30.763 30.239 203,92 209,28
BIDV 22.820 22.890 26.297 26.599 29.775 30.224 205,26 208,29
VietinBank 22.818 22.898 26.215 26.593 29.697 30.257 205,63 209,03
Agribank 22.810 22.885 26.372 26.692 29.993 30.414 205,18 208,37
Eximbank 22.810 22.900 26.274 26.616 29.869 30.258 206,08 208,76
ACB 22.830 22.900 26.287 26.616 29.959 30.258 206,09 208,67
Sacombank 22.930 22.913 26.322 26.682 29.945 30.304 206,45 209,50
Techcombank 22.790 22.890 26.027 26.729 29.531 30.350 204,51 209,84
LienVietPostBank 22.790 22.880 26.301 26.747 30.078 30.486 205,38 208,99
DongA Bank 22.830 22.900 26.310 26.600 30.880 30.240 204,80 208,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
Vàng SJC 5c
36.720
36.920
Vàng nhẫn 9999
35.850
36.250
Vàng nữ trang 9999
35.500
36.200