09:01 | 27/05/2018

Thay thành viên Ban đại diện HĐQT Ngân hàng Chính sách xã hội Hà Nội

UBND Hà Nội vừa có Quyết định số 2438/QĐ-UBND về việc thay thế thành viên Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội.

Theo Quyết định này, ông Nguyễn Hồng Dân, Phó Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thay bà Nguyễn Thanh Nhàn do phân công nhiệm vụ mới - ủy viên; ông Nguyễn Anh Tuấn, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội thay ông Nguyễn Đình Đức nghỉ hưu theo chế độ - ủy viên; ông Nguyễn Văn Đức, Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thay ông Nguyễn Tiến Học do nghỉ hưu theo chế độ - ủy viên; bà Đặng Hương Giang, Phó Chánh Văn phòng UBND Thành phố thay ông Nguyễn Ngọc Kỳ do chuyển công tác - ủy viên; ông Tạ Văn Tường, Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thay ông Nguyễn Huy Đăng do phân công nhiệm vụ mới - ủy viên.

Các nội dung khác không ghi trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 4394/QĐ-UBND, ngày 22/9/2011, của UBND thành phố về việc thành lập Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.785 22.855 26.231 26.545 30.927 30.407 202,93 208,26
BIDV 22.785 22.855 26.238 26.545 29.940 30.395 204,61 207,63
VietinBank 22.775 22.855 26.211 26.589 29.913 30.473 204,40 207,80
Agribank 22.770 22.845 26.173 26.491 29.929 30.349 204,10 207,27
Eximbank 22.780 22.870 26.244 26.586 30.062 30.453 205,32 208,00
ACB 22.800 22.870 26.266 26.595 30.154 30.455 205,28 207,85
Sacombank 22.788 22.873 26.295 26.658 30.138 30.497 205,26 208,33
Techcombank 22.765 22.865 25.998 26.700 29.724 30.546 203,68 208,98
LienVietPostBank 22.770 22.860 26.187 26.633 30.084 30.492 204,61 208,22
DongA Bank 22.790 22.860 26.290 26.590 30.070 30.440 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.800
37.000
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.800
36.980
Vàng SJC 5c
36.800
37.000
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310