20:00 | 15/06/2017

Thêm 1 chi nhánh NH nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép mở chi nhánh ngân hàng nước ngoài của Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh.

First Commercial Bank, Ltd. – CN TP. Hà Nội được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối
Ngân hàng CIMB Việt Nam được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối
Thêm 2 chi nhánh NH nước ngoài được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối
Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động tại khoản 2 Điều 5 Giấy phép mở chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 236/GP-NHNN ngày 22/10/2010 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh như sau: “Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định”. 

Đồng thời, sửa đổi nội dung “1. Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh được thực hiện các hoạt động sau đây bằng đồng Việt Nam và bằng ngoại tệ” ghi tại khoản 1 Điều 5 Giấy phép mở chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 236/GP-NHNN ngày 22/10/2010 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh thành: “1. Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh được thực hiện các hoạt động sau đây bằng đồng Việt Nam”.

Thống đốc yêu cầu, Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm: Thực hiện các nội dung hoạt động nêu tại Quyết định này đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về ngoại hối và các quy định khác có liên quan; Thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 3 Điều 18b Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 của NHNN quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2015/TT-NHNN ngày 30/6/2015 của NHNN) đối với nội dung hoạt động được bổ sung nêu trên.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép mở chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 236/GP-NHNN ngày 22/10/2010 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh.

Giấy xác nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối số 1166/NHNN-TTGSNH ngày 14/2/2011; Giấy xác nhận đăng ký hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối số 6466/NHNN-TTGSNH ngày 06/9/2013 và các văn bản chấp thuận các hoạt động ngoại hối cơ bản khác của NHNN đã cấp cho Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh trước ngày ký Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày ký Quyết định này.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,10
5,20
5,70
5,80
6,30
6,90
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,80
5,70
6,90
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.685 22.755 26.653 26.971 29.686 30.162 198,35 202,14
BIDV 22.680 22.750 26.645 26.950 29.705 30.151 199,05 202,01
VietinBank 22.670 22.750 26.633 26.979 29.662 30.176 198,84 202,16
Agribank 22.675 22.755 26.538 26.870 29.664 30.095 200,23 203,42
Eximbank 22.670 22.760 26.620 26.967 29.811 30.199 199,68 202,29
ACB 22.685 22.755 26.632 26.966 29.886 30.186 199,74 202,25
Sacombank 22.678 22.760 26.664 27.026 29.860 30.215 199,56 202,63
Techcombank 22.680 22.770 26.440 27.039 29.533 30.216 198,57 203,12
LienVietPostBank 22.665 22.755 26.455 26.968 29.900 30.165 198,36 202,13
DongA Bank 22.685 22.755 26.660 26.960 29.830 30.170 199,60 202,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.320
36.540
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.320
36.520
Vàng SJC 5c
36.320
36.540
Vàng nhẫn 9999
35.350
35.750
Vàng nữ trang 9999
35.050
35.750