16:59 | 27/03/2018

Thêm 1 đơn vị được cấp phép kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc Bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của Ngân hàng JPMorganChase, N.A. – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh.

ACB được bổ sung hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất
Ngân hàng BNP Paribas - CN Hà Nội được kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất
Ngân hàng TMCP Quân Đội được kinh doanh sản phẩm phái sinh lãi suất
Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc chấp thuận bổ sung hoạt động “Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất” vào nội dung hoạt động ghi tại Điều III Giấy phép hoạt động chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 09/NH-GP ngày 27/7/1999 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng THE CHASE MANHATTAN BANK - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Ngân hàng JPMorganChase, N.A. – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh).

Ngân hàng JPMorganChase, N.A. – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 3 Điều 18b Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 của Thống đốc NHNN quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2017/TT-NHNN ngày 20/11/2017 của NHNN) đối với nội dung hoạt động được bổ sung nêu tại Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 09/NH-GP ngày 27/7/1999 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng JPMorganChase, N.A. – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820