09:59 | 11/05/2012

Thêm 8.000 tỷ đồng cho HSSV nghèo

Ngân hàng Chính sách xã hội (VBSP) cho biết, dự kiến sẽ dành thêm khoảng 80% số vốn tăng trưởng trong năm 2012, tương đương 8.000 tỷ đồng để cho 1 triệu học sinh - sinh viên (HSSV) nghèo vay vốn tiếp tục thực hiện ước mơ đến trường.

Với định mức cho vay theo quy định hiện hành mỗi HSSV là 1 triệu đồng/tháng, tối đa 10 triệu đồng/năm học, ước tính sẽ có thêm khoảng 1 triệu HSSV được thụ hưởng chính sách ưu đãi trên.

Như vậy, tổng số vốn VBSP dành để cho vay ưu đãi đối với HSSV đến nay là 43.000 tỷ đồng. Sau khi số vốn này được giải ngân, ước tính sẽ có khoảng 3,4 triệu HSSV được tiếp cận vốn vay ưu đãi.

Được biết, thời gian tới, VBSP cũng sẽ tiếp tục ưu tiên nguồn vốn ưu đãi cho các đối tượng hộ nghèo, các đối tượng ở vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn, đồng bào dân tộc thiểu số. Qua đó, gắn kết chặt chẽ các chương trình tín dụng của VBSP với chương trình phát triển kinh tế xã hội của các địa phương, đặc biệt là chương trình xây dựng nông thôn mới.

Hàng Châu

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.650
41.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.650
41.950
Vàng SJC 5c
41.650
41.970
Vàng nhẫn 9999
41.630
42.080
Vàng nữ trang 9999
41.150
41.950